Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 7 Âm Lịch Năm 1960

Tháng 7 âm lịch năm 1960 (Canh Tý) kéo dài từ 22/8/1960 đến 20/9/1960 dương lịch. Trong 30 ngày có 17 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 7 âm lịch 1960

2/9/1960Đại CátThứ Sáu · 12 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/8/1960Đại CátThứ Hai · mùng 1 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Tâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/9/1960Đại CátThứ Năm · 11 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)3/9/1960Đại CátThứ Bảy · 13 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/9/1960Đại CátThứ Tư · 17 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/9/1960Đại CátChủ Nhật · 28 tháng 7 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Kiến · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/8/1960CátThứ Ba · mùng 2 tháng 7 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Bế · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/8/1960CátThứ Tư · mùng 3 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Kiến · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 7 âm lịch năm 1960

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/8/1960Thứ Haimùng 1Nhâm NgọKhaiTâmĐại Cát
23/8/1960Thứ Bamùng 2Quý MùiBếCát
24/8/1960Thứ Tưmùng 3Giáp ThânKiếnCát
25/8/1960Thứ Nămmùng 4Ất DậuTrừĐẩuBình Hòa
26/8/1960Thứ Sáumùng 5Bính TuấtMãnNgưuCát
27/8/1960Thứ Bảymùng 6Đinh HợiBìnhNữĐại Hung
28/8/1960Chủ Nhậtmùng 7Mậu TýĐịnhBình Hòa
29/8/1960Thứ Haimùng 8Kỷ SửuChấpNguyĐại HungThụ Tử
30/8/1960Thứ Bamùng 9Canh DầnPháThấtHung
31/8/1960Thứ Tưmùng 10Tân MãoNguyBíchHung
1/9/1960Thứ Năm11Nhâm ThìnThànhKhuêĐại Cát
2/9/1960Thứ Sáu12Quý TỵThuLâuĐại Cát
3/9/1960Thứ Bảy13Giáp NgọKhaiVịĐại Cát
4/9/1960Chủ Nhật14Ất MùiBếMãoĐại Hung
5/9/1960Thứ Hai15Bính ThânKiếnTấtCát
6/9/1960Thứ Ba16Đinh DậuTrừChủyHung
7/9/1960Thứ Tư17Mậu TuấtMãnSâmĐại Cát
8/9/1960Thứ Năm18Kỷ HợiMãnTỉnhCát
9/9/1960Thứ Sáu19Canh TýBìnhQuỷCát
10/9/1960Thứ Bảy20Tân SửuĐịnhLiễuĐại HungThụ Tử
11/9/1960Chủ Nhật21Nhâm DầnChấpTinhĐại Hung
12/9/1960Thứ Hai22Quý MãoPháTrươngHung
13/9/1960Thứ Ba23Giáp ThìnNguyDựcĐại Hung
14/9/1960Thứ Tư24Ất TỵThànhChẩnCát
15/9/1960Thứ Năm25Bính NgọThuGiácCát
16/9/1960Thứ Sáu26Đinh MùiKhaiCangCát
17/9/1960Thứ Bảy27Mậu ThânBếĐêĐại Hung
18/9/1960Chủ Nhật28Kỷ DậuKiếnPhòngĐại Cát
19/9/1960Thứ Hai29Canh TuấtTrừTâmCát
20/9/1960Thứ Ba30Tân HợiMãnCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.