Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 6 Nhuận Âm Lịch Năm 1960

Tháng 6 nhuận âm lịch năm 1960 (Canh Tý) kéo dài từ 24/7/1960 đến 21/8/1960 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 6 nhuận âm lịch 1960

25/7/1960Đại CátThứ Hai · mùng 2 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Tâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/7/1960Đại CátThứ Năm · mùng 5 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/8/1960Đại CátThứ Sáu · 20 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Kiến · Sao Quỷ · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/8/1960CátChủ Nhật · 15 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/8/1960CátThứ Bảy · 21 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Trừ · Sao Liễu · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/8/1960CátChủ Nhật · 29 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/8/1960CátThứ Tư · 11 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/8/1960CátChủ Nhật · 22 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 6 nhuận âm lịch năm 1960

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/7/1960Chủ Nhậtmùng 1Quý SửuPháPhòngĐại Hung
25/7/1960Thứ Haimùng 2Giáp DầnNguyTâmĐại Cát
26/7/1960Thứ Bamùng 3Ất MãoThànhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
27/7/1960Thứ Tưmùng 4Bính ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
28/7/1960Thứ Nămmùng 5Đinh TỵKhaiĐẩuĐại Cát
29/7/1960Thứ Sáumùng 6Mậu NgọBếNgưuĐại HungThụ Tử
30/7/1960Thứ Bảymùng 7Kỷ MùiKiếnNữBình Hòa
31/7/1960Chủ Nhậtmùng 8Canh ThânTrừBình Hòa
1/8/1960Thứ Haimùng 9Tân DậuMãnNguyHung
2/8/1960Thứ Bamùng 10Nhâm TuấtBìnhThấtBình Hòa
3/8/1960Thứ Tư11Quý HợiĐịnhBíchCát
4/8/1960Thứ Năm12Giáp TýChấpKhuêCát
5/8/1960Thứ Sáu13Ất SửuPháLâuĐại Hung
6/8/1960Thứ Bảy14Bính DầnNguyVịBình Hòa
7/8/1960Chủ Nhật15Đinh MãoThànhMãoCát
8/8/1960Thứ Hai16Mậu ThìnThànhTấtĐại HungSát Chủ Dương
9/8/1960Thứ Ba17Kỷ TỵThuChủyCát
10/8/1960Thứ Tư18Canh NgọKhaiSâmĐại HungThụ Tử
11/8/1960Thứ Năm19Tân MùiBếTỉnhHung
12/8/1960Thứ Sáu20Nhâm ThânKiếnQuỷĐại Cát
13/8/1960Thứ Bảy21Quý DậuTrừLiễuCát
14/8/1960Chủ Nhật22Giáp TuấtMãnTinhCát
15/8/1960Thứ Hai23Ất HợiBìnhTrươngHung
16/8/1960Thứ Ba24Bính TýĐịnhDựcBình Hòa
17/8/1960Thứ Tư25Đinh SửuChấpChẩnHung
18/8/1960Thứ Năm26Mậu DầnPháGiácĐại Hung
19/8/1960Thứ Sáu27Kỷ MãoNguyCangĐại Hung
20/8/1960Thứ Bảy28Canh ThìnThànhĐêĐại HungSát Chủ Dương
21/8/1960Chủ Nhật29Tân TỵThuPhòngCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.