Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 7 Âm Lịch Năm 1942

Tháng 7 âm lịch năm 1942 (Nhâm Ngọ) kéo dài từ 12/8/1942 đến 9/9/1942 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 7 âm lịch 1942

6/9/1942Đại CátChủ Nhật · 26 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/8/1942Đại CátThứ Ba · 14 tháng 7 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)31/8/1942Đại CátThứ Hai · 20 tháng 7 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/8/1942Đại CátThứ Năm · mùng 2 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Mãn · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/8/1942CátThứ Ba · mùng 7 tháng 7 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Nguy · Sao · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/8/1942CátThứ Năm · mùng 9 tháng 7 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/9/1942CátThứ Tư · 22 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/9/1942CátThứ Hai · 27 tháng 7 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Bình · Sao Trương · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 7 âm lịch năm 1942

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
12/8/1942Thứ Tưmùng 1Đinh DậuTrừChẩnBình Hòa
13/8/1942Thứ Nămmùng 2Mậu TuấtMãnGiácĐại Cát
14/8/1942Thứ Sáumùng 3Kỷ HợiBìnhCangĐại Hung
15/8/1942Thứ Bảymùng 4Canh TýĐịnhĐêHung
16/8/1942Chủ Nhậtmùng 5Tân SửuChấpPhòngĐại HungThụ Tử
17/8/1942Thứ Haimùng 6Nhâm DầnPháTâmHung
18/8/1942Thứ Bamùng 7Quý MãoNguyCát
19/8/1942Thứ Tưmùng 8Giáp ThìnThànhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
20/8/1942Thứ Nămmùng 9Ất TỵThuĐẩuCát
21/8/1942Thứ Sáumùng 10Bính NgọKhaiNgưuCát
22/8/1942Thứ Bảy11Đinh MùiBếNữĐại Hung
23/8/1942Chủ Nhật12Mậu ThânKiếnBình Hòa
24/8/1942Thứ Hai13Kỷ DậuTrừNguyHung
25/8/1942Thứ Ba14Canh TuấtMãnThấtĐại Cát
26/8/1942Thứ Tư15Tân HợiBìnhBíchHung
27/8/1942Thứ Năm16Nhâm TýĐịnhKhuêCát
28/8/1942Thứ Sáu17Quý SửuChấpLâuĐại HungThụ Tử
29/8/1942Thứ Bảy18Giáp DầnPháVịHung
30/8/1942Chủ Nhật19Ất MãoNguyMãoĐại Hung
31/8/1942Thứ Hai20Bính ThìnThànhTấtĐại Cát
1/9/1942Thứ Ba21Đinh TỵThuChủyCát
2/9/1942Thứ Tư22Mậu NgọKhaiSâmCát
3/9/1942Thứ Năm23Kỷ MùiBếTỉnhHung
4/9/1942Thứ Sáu24Canh ThânKiếnQuỷBình Hòa
5/9/1942Thứ Bảy25Tân DậuTrừLiễuHung
6/9/1942Chủ Nhật26Nhâm TuấtMãnTinhĐại Cát
7/9/1942Thứ Hai27Quý HợiBìnhTrươngCát
8/9/1942Thứ Ba28Giáp TýĐịnhDựcBình Hòa
9/9/1942Thứ Tư29Ất SửuĐịnhChẩnĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.