Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 6 Âm Lịch Năm 1942

Tháng 6 âm lịch năm 1942 (Nhâm Ngọ) kéo dài từ 13/7/1942 đến 11/8/1942 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 6 âm lịch 1942

30/7/1942Đại CátThứ Năm · 18 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao Khuê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/7/1942Đại CátThứ Hai · mùng 8 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Tâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/7/1942Đại CátThứ Hai · mùng 1 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/8/1942Đại CátThứ Năm · 25 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/7/1942CátThứ Bảy · 13 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)29/7/1942CátThứ Tư · 17 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Kiến · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/8/1942CátThứ Bảy · 27 tháng 6 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/7/1942CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 6 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 6 âm lịch năm 1942

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
13/7/1942Thứ Haimùng 1Đinh MãoThànhTrươngĐại Cát
14/7/1942Thứ Bamùng 2Mậu ThìnThuDựcĐại HungSát Chủ Dương
15/7/1942Thứ Tưmùng 3Kỷ TỵKhaiChẩnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
16/7/1942Thứ Nămmùng 4Canh NgọBếGiácĐại HungThụ Tử
17/7/1942Thứ Sáumùng 5Tân MùiKiếnCangBình Hòa
18/7/1942Thứ Bảymùng 6Nhâm ThânTrừĐêHung
19/7/1942Chủ Nhậtmùng 7Quý DậuMãnPhòngCát
20/7/1942Thứ Haimùng 8Giáp TuấtBìnhTâmĐại Cát
21/7/1942Thứ Bamùng 9Ất HợiĐịnhCát
22/7/1942Thứ Tưmùng 10Bính TýChấpHung
23/7/1942Thứ Năm11Đinh SửuPháĐẩuĐại Hung
24/7/1942Thứ Sáu12Mậu DầnNguyNgưuHung
25/7/1942Thứ Bảy13Kỷ MãoThànhNữCát
26/7/1942Chủ Nhật14Canh ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
27/7/1942Thứ Hai15Tân TỵKhaiNguyCát
28/7/1942Thứ Ba16Nhâm NgọBếThấtĐại HungThụ Tử
29/7/1942Thứ Tư17Quý MùiKiếnBíchCát
30/7/1942Thứ Năm18Giáp ThânTrừKhuêĐại Cát
31/7/1942Thứ Sáu19Ất DậuMãnLâuCát
1/8/1942Thứ Bảy20Bính TuấtBìnhVịBình Hòa
2/8/1942Chủ Nhật21Đinh HợiĐịnhMãoBình Hòa
3/8/1942Thứ Hai22Mậu TýChấpTấtĐại Hung
4/8/1942Thứ Ba23Kỷ SửuPháChủyĐại Hung
5/8/1942Thứ Tư24Canh DầnNguySâmBình Hòa
6/8/1942Thứ Năm25Tân MãoThànhTỉnhĐại Cát
7/8/1942Thứ Sáu26Nhâm ThìnThuQuỷĐại HungSát Chủ Dương
8/8/1942Thứ Bảy27Quý TỵKhaiLiễuCát
9/8/1942Chủ Nhật28Giáp NgọKhaiTinhĐại HungThụ Tử
10/8/1942Thứ Hai29Ất MùiBếTrươngHung
11/8/1942Thứ Ba30Bính ThânKiếnDựcBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.