Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 7 Âm Lịch Năm 1910

Tháng 7 âm lịch năm 1910 (Canh Tuất) kéo dài từ 5/8/1910 đến 3/9/1910 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 7 âm lịch 1910

7/8/1910Đại CátChủ Nhật · mùng 3 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Thu · Sao Hư · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/8/1910Đại CátThứ Năm · 21 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/8/1910Đại CátThứ Hai · 11 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)31/8/1910Đại CátThứ Tư · 27 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Thành · Sao Cơ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/8/1910Đại CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 7 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Mãn · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)9/8/1910Đại CátThứ Ba · mùng 5 tháng 7 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/8/1910CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 7 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/8/1910CátThứ Sáu · 15 tháng 7 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 7 âm lịch năm 1910

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
5/8/1910Thứ Sáumùng 1Nhâm DầnNguyNgưuHung
6/8/1910Thứ Bảymùng 2Quý MãoThànhNữCát
7/8/1910Chủ Nhậtmùng 3Giáp ThìnThuHưĐại Cát
8/8/1910Thứ Haimùng 4Ất TỵKhaiNguyCát
9/8/1910Thứ Bamùng 5Bính NgọKhaiThấtĐại Cát
10/8/1910Thứ Tưmùng 6Đinh MùiBếBíchHung
11/8/1910Thứ Nămmùng 7Mậu ThânKiếnKhuêHung
12/8/1910Thứ Sáumùng 8Kỷ DậuTrừLâuĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
13/8/1910Thứ Bảymùng 9Canh TuấtMãnVịĐại Cát
14/8/1910Chủ Nhậtmùng 10Tân HợiBìnhMãoĐại Hung
15/8/1910Thứ Hai11Nhâm TýĐịnhTấtĐại Cát
16/8/1910Thứ Ba12Quý SửuChấpChủyĐại Hung — Thụ Tử
17/8/1910Thứ Tư13Giáp DầnPháSâmĐại Hung
18/8/1910Thứ Năm14Ất MãoNguyTỉnhHung
19/8/1910Thứ Sáu15Bính ThìnThànhQuỷCát
20/8/1910Thứ Bảy16Đinh TỵThuLiễuCát
21/8/1910Chủ Nhật17Mậu NgọKhaiTinhCát
22/8/1910Thứ Hai18Kỷ MùiBếTrươngHung
23/8/1910Thứ Ba19Canh ThânKiếnDựcBình Hòa
24/8/1910Thứ Tư20Tân DậuTrừChẩnBình Hòa
25/8/1910Thứ Năm21Nhâm TuấtMãnGiácĐại Cát
26/8/1910Thứ Sáu22Quý HợiBìnhCangBình Hòa
27/8/1910Thứ Bảy23Giáp TýĐịnhĐêHung
28/8/1910Chủ Nhật24Ất SửuChấpPhòngĐại Hung — Thụ Tử
29/8/1910Thứ Hai25Bính DầnPháTâmĐại Hung
30/8/1910Thứ Ba26Đinh MãoNguyVĩHung
31/8/1910Thứ Tư27Mậu ThìnThànhCơĐại Cát
1/9/1910Thứ Năm28Kỷ TỵThuĐẩuCát
2/9/1910Thứ Sáu29Canh NgọKhaiNgưuCát
3/9/1910Thứ Bảy30Tân MùiBếNữĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.