Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 6 Âm Lịch Năm 1910

Tháng 6 âm lịch năm 1910 (Canh Tuất) kéo dài từ 7/7/1910 đến 4/8/1910 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 6 âm lịch 1910

18/7/1910Đại CátThứ Hai · 12 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/7/1910Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/7/1910Đại CátThứ Hai · 19 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/7/1910Đại CátThứ Sáu · mùng 9 tháng 6 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/7/1910Đại CátThứ Tư · 21 tháng 6 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/7/1910CátThứ Năm · 15 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/7/1910CátChủ Nhật · 25 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/8/1910CátThứ Ba · 27 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Định · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 6 âm lịch năm 1910

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
7/7/1910Thứ Nămmùng 1Quý DậuBìnhĐẩuBình Hòa
8/7/1910Thứ Sáumùng 2Giáp TuấtĐịnhNgưuHung
9/7/1910Thứ Bảymùng 3Ất HợiĐịnhNữĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
10/7/1910Chủ Nhậtmùng 4Bính TýChấpHưĐại Hung
11/7/1910Thứ Haimùng 5Đinh SửuPháNguyĐại Hung
12/7/1910Thứ Bamùng 6Mậu DầnNguyThấtBình Hòa
13/7/1910Thứ Tưmùng 7Kỷ MãoThànhBíchĐại Cát
14/7/1910Thứ Nămmùng 8Canh ThìnThuKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
15/7/1910Thứ Sáumùng 9Tân TỵKhaiLâuĐại Cát
16/7/1910Thứ Bảymùng 10Nhâm NgọBếVịĐại Hung — Thụ Tử
17/7/1910Chủ Nhật11Quý MùiKiếnMãoBình Hòa
18/7/1910Thứ Hai12Giáp ThânTrừTấtĐại Cát
19/7/1910Thứ Ba13Ất DậuMãnChủyBình Hòa
20/7/1910Thứ Tư14Bính TuấtBìnhSâmBình Hòa
21/7/1910Thứ Năm15Đinh HợiĐịnhTỉnhCát
22/7/1910Thứ Sáu16Mậu TýChấpQuỷĐại Hung
23/7/1910Thứ Bảy17Kỷ SửuPháLiễuĐại Hung
24/7/1910Chủ Nhật18Canh DầnNguyTinhHung
25/7/1910Thứ Hai19Tân MãoThànhTrươngĐại Cát
26/7/1910Thứ Ba20Nhâm ThìnThuDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
27/7/1910Thứ Tư21Quý TỵKhaiChẩnĐại Cát
28/7/1910Thứ Năm22Giáp NgọBếGiácĐại Hung — Thụ Tử
29/7/1910Thứ Sáu23Ất MùiKiếnCangBình Hòa
30/7/1910Thứ Bảy24Bính ThânTrừĐêHung
31/7/1910Chủ Nhật25Đinh DậuMãnPhòngCát
1/8/1910Thứ Hai26Mậu TuấtBìnhTâmHung
2/8/1910Thứ Ba27Kỷ HợiĐịnhVĩCát
3/8/1910Thứ Tư28Canh TýChấpCơHung
4/8/1910Thứ Năm29Tân SửuPháĐẩuĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.