Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 7 Âm Lịch Năm 1905

Tháng 7 âm lịch năm 1905 (Ất Tỵ) kéo dài từ 1/8/1905 đến 29/8/1905 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 7 âm lịch 1905

21/8/1905Đại CátThứ Hai · 21 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)3/8/1905Đại CátThứ Năm · mùng 3 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)9/8/1905Đại CátThứ Tư · mùng 9 tháng 7 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Thành · Sao Cơ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/8/1905Đại CátThứ Sáu · 11 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Ngưu · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/8/1905Đại CátThứ Ba · 22 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Chủy · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/8/1905Đại CátThứ Ba · 15 tháng 7 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/8/1905CátThứ Năm · mùng 10 tháng 7 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/8/1905CátThứ Tư · 23 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 7 âm lịch năm 1905

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/8/1905Thứ Bamùng 1Nhâm ThânTrừDựcBình Hòa
2/8/1905Thứ Tưmùng 2Quý DậuMãnChẩnCát
3/8/1905Thứ Nămmùng 3Giáp TuấtBìnhGiácĐại Cát
4/8/1905Thứ Sáumùng 4Ất HợiĐịnhCangBình Hòa
5/8/1905Thứ Bảymùng 5Bính TýChấpĐêĐại Hung
6/8/1905Chủ Nhậtmùng 6Đinh SửuPháPhòngĐại Hung — Thụ Tử
7/8/1905Thứ Haimùng 7Mậu DầnNguyTâmHung
8/8/1905Thứ Bamùng 8Kỷ MãoThànhVĩĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
9/8/1905Thứ Tưmùng 9Canh ThìnThànhCơĐại Cát
10/8/1905Thứ Nămmùng 10Tân TỵThuĐẩuCát
11/8/1905Thứ Sáu11Nhâm NgọKhaiNgưuĐại Cát
12/8/1905Thứ Bảy12Quý MùiBếNữBình Hòa
13/8/1905Chủ Nhật13Giáp ThânKiếnHưBình Hòa
14/8/1905Thứ Hai14Ất DậuTrừNguyHung
15/8/1905Thứ Ba15Bính TuấtMãnThấtĐại Cát
16/8/1905Thứ Tư16Đinh HợiBìnhBíchHung
17/8/1905Thứ Năm17Mậu TýĐịnhKhuêHung
18/8/1905Thứ Sáu18Kỷ SửuChấpLâuĐại Hung — Thụ Tử
19/8/1905Thứ Bảy19Canh DầnPháVịHung
20/8/1905Chủ Nhật20Tân MãoNguyMãoĐại Hung
21/8/1905Thứ Hai21Nhâm ThìnThànhTấtĐại Cát
22/8/1905Thứ Ba22Quý TỵThuChủyĐại Cát
23/8/1905Thứ Tư23Giáp NgọKhaiSâmCát
24/8/1905Thứ Năm24Ất MùiBếTỉnhHung
25/8/1905Thứ Sáu25Bính ThânKiếnQuỷBình Hòa
26/8/1905Thứ Bảy26Đinh DậuTrừLiễuHung
27/8/1905Chủ Nhật27Mậu TuấtMãnTinhCát
28/8/1905Thứ Hai28Kỷ HợiBìnhTrươngHung
29/8/1905Thứ Ba29Canh TýĐịnhDựcBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.