Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 6 Âm Lịch Năm 1905

Tháng 6 âm lịch năm 1905 (Ất Tỵ) kéo dài từ 3/7/1905 đến 31/7/1905 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 6 âm lịch 1905

14/7/1905Đại CátThứ Sáu · 12 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/7/1905Đại CátThứ Năm · 25 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/7/1905Đại CátThứ Hai · 22 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Chấp · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/7/1905Đại CátThứ Hai · mùng 1 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thu · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/7/1905CátThứ Bảy · 13 tháng 6 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/7/1905CátThứ Tư · 17 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/7/1905CátThứ Bảy · 27 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/7/1905CátThứ Hai · 29 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Kiến · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 6 âm lịch năm 1905

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
3/7/1905Thứ Haimùng 1Quý MãoThuTrươngĐại Cát
4/7/1905Thứ Bamùng 2Giáp ThìnKhaiDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
5/7/1905Thứ Tưmùng 3Ất TỵBếChẩnĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
6/7/1905Thứ Nămmùng 4Bính NgọKiếnGiácĐại Hung — Thụ Tử
7/7/1905Thứ Sáumùng 5Đinh MùiTrừCangHung
8/7/1905Thứ Bảymùng 6Mậu ThânMãnĐêBình Hòa
9/7/1905Chủ Nhậtmùng 7Kỷ DậuMãnPhòngCát
10/7/1905Thứ Haimùng 8Canh TuấtBìnhTâmHung
11/7/1905Thứ Bamùng 9Tân HợiĐịnhVĩCát
12/7/1905Thứ Tưmùng 10Nhâm TýChấpCơHung
13/7/1905Thứ Năm11Quý SửuPháĐẩuĐại Hung
14/7/1905Thứ Sáu12Giáp DầnNguyNgưuĐại Cát
15/7/1905Thứ Bảy13Ất MãoThànhNữCát
16/7/1905Chủ Nhật14Bính ThìnThuHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
17/7/1905Thứ Hai15Đinh TỵKhaiNguyCát
18/7/1905Thứ Ba16Mậu NgọBếThấtĐại Hung — Thụ Tử
19/7/1905Thứ Tư17Kỷ MùiKiếnBíchCát
20/7/1905Thứ Năm18Canh ThânTrừKhuêHung
21/7/1905Thứ Sáu19Tân DậuMãnLâuCát
22/7/1905Thứ Bảy20Nhâm TuấtBìnhVịBình Hòa
23/7/1905Chủ Nhật21Quý HợiĐịnhMãoBình Hòa
24/7/1905Thứ Hai22Giáp TýChấpTấtĐại Cát
25/7/1905Thứ Ba23Ất SửuPháChủyĐại Hung
26/7/1905Thứ Tư24Bính DầnNguySâmBình Hòa
27/7/1905Thứ Năm25Đinh MãoThànhTỉnhĐại Cát
28/7/1905Thứ Sáu26Mậu ThìnThuQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
29/7/1905Thứ Bảy27Kỷ TỵKhaiLiễuCát
30/7/1905Chủ Nhật28Canh NgọBếTinhĐại Hung — Thụ Tử
31/7/1905Thứ Hai29Tân MùiKiếnTrươngCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.