Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 6 Nhuận Âm Lịch Năm 2055

Tháng 6 nhuận âm lịch năm 2055 (Ất Hợi) kéo dài từ 24/7/2055 đến 22/8/2055 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 6 nhuận âm lịch 2055

27/7/2055Đại CátThứ Ba · mùng 4 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/8/2055Đại CátThứ Sáu · 14 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/8/2055Đại CátChủ Nhật · 23 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/8/2055CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/8/2055CátThứ Ba · 11 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/8/2055CátThứ Năm · 13 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/8/2055CátThứ Tư · 26 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Kiến · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/7/2055CátThứ Tư · mùng 5 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 6 nhuận âm lịch năm 2055

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/7/2055Thứ Bảymùng 1Tân MùiKiếnNữBình Hòa
25/7/2055Chủ Nhậtmùng 2Nhâm ThânTrừBình Hòa
26/7/2055Thứ Haimùng 3Quý DậuMãnNguyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
27/7/2055Thứ Bamùng 4Giáp TuấtBìnhThấtĐại Cát
28/7/2055Thứ Tưmùng 5Ất HợiĐịnhBíchCát
29/7/2055Thứ Nămmùng 6Bính TýChấpKhuêĐại Hung
30/7/2055Thứ Sáumùng 7Đinh SửuPháLâuĐại Hung
31/7/2055Thứ Bảymùng 8Mậu DầnNguyVịBình Hòa
1/8/2055Chủ Nhậtmùng 9Kỷ MãoThànhMãoCát
2/8/2055Thứ Haimùng 10Canh ThìnThuTấtĐại HungSát Chủ Dương
3/8/2055Thứ Ba11Tân TỵKhaiChủyCát
4/8/2055Thứ Tư12Nhâm NgọBếSâmĐại HungThụ Tử
5/8/2055Thứ Năm13Quý MùiKiếnTỉnhCát
6/8/2055Thứ Sáu14Giáp ThânTrừQuỷĐại Cát
7/8/2055Thứ Bảy15Ất DậuMãnLiễuBình Hòa
8/8/2055Chủ Nhật16Bính TuấtMãnTinhCát
9/8/2055Thứ Hai17Đinh HợiBìnhTrươngHung
10/8/2055Thứ Ba18Mậu TýĐịnhDựcBình Hòa
11/8/2055Thứ Tư19Kỷ SửuChấpChẩnHung
12/8/2055Thứ Năm20Canh DầnPháGiácĐại Hung
13/8/2055Thứ Sáu21Tân MãoNguyCangĐại Hung
14/8/2055Thứ Bảy22Nhâm ThìnThànhĐêĐại HungSát Chủ Dương
15/8/2055Chủ Nhật23Quý TỵThuPhòngĐại Cát
16/8/2055Thứ Hai24Giáp NgọKhaiTâmĐại HungThụ Tử
17/8/2055Thứ Ba25Ất MùiBếHung
18/8/2055Thứ Tư26Bính ThânKiếnCát
19/8/2055Thứ Năm27Đinh DậuTrừĐẩuBình Hòa
20/8/2055Thứ Sáu28Mậu TuấtMãnNgưuCát
21/8/2055Thứ Bảy29Kỷ HợiBìnhNữĐại Hung
22/8/2055Chủ Nhật30Canh TýĐịnhBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.