Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 6 Âm Lịch Năm 2055

Tháng 6 âm lịch năm 2055 (Ất Hợi) kéo dài từ 25/6/2055 đến 23/7/2055 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 6 âm lịch 2055

8/7/2055Đại CátThứ Năm · 14 tháng 6 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/7/2055Đại CátThứ Ba · 26 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/7/2055Đại CátThứ Năm · 28 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/7/2055CátThứ Tư · 13 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/7/2055CátThứ Bảy · 16 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/7/2055CátThứ Hai · 18 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/7/2055CátThứ Tư · 20 tháng 6 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/6/2055CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thành · Sao Ngưu · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 6 âm lịch năm 2055

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/6/2055Thứ Sáumùng 1Nhâm DầnThànhNgưuCát
26/6/2055Thứ Bảymùng 2Quý MãoThuNữCát
27/6/2055Chủ Nhậtmùng 3Giáp ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
28/6/2055Thứ Haimùng 4Ất TỵBếNguyĐại Hung
29/6/2055Thứ Bamùng 5Bính NgọKiếnThấtĐại HungThụ Tử
30/6/2055Thứ Tưmùng 6Đinh MùiTrừBíchCát
1/7/2055Thứ Nămmùng 7Mậu ThânMãnKhuêBình Hòa
2/7/2055Thứ Sáumùng 8Kỷ DậuBìnhLâuBình Hòa
3/7/2055Thứ Bảymùng 9Canh TuấtĐịnhVịBình Hòa
4/7/2055Chủ Nhậtmùng 10Tân HợiChấpMãoĐại Hung
5/7/2055Thứ Hai11Nhâm TýPháTấtHung
6/7/2055Thứ Ba12Quý SửuNguyChủyHung
7/7/2055Thứ Tư13Giáp DầnThànhSâmCát
8/7/2055Thứ Năm14Ất MãoThànhTỉnhĐại Cát
9/7/2055Thứ Sáu15Bính ThìnThuQuỷĐại HungSát Chủ Dương
10/7/2055Thứ Bảy16Đinh TỵKhaiLiễuCát
11/7/2055Chủ Nhật17Mậu NgọBếTinhĐại HungThụ Tử
12/7/2055Thứ Hai18Kỷ MùiKiếnTrươngCát
13/7/2055Thứ Ba19Canh ThânTrừDựcBình Hòa
14/7/2055Thứ Tư20Tân DậuMãnChẩnCát
15/7/2055Thứ Năm21Nhâm TuấtBìnhGiácBình Hòa
16/7/2055Thứ Sáu22Quý HợiĐịnhCangBình Hòa
17/7/2055Thứ Bảy23Giáp TýChấpĐêCát
18/7/2055Chủ Nhật24Ất SửuPháPhòngĐại Hung
19/7/2055Thứ Hai25Bính DầnNguyTâmHung
20/7/2055Thứ Ba26Đinh MãoThànhĐại Cát
21/7/2055Thứ Tư27Mậu ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
22/7/2055Thứ Năm28Kỷ TỵKhaiĐẩuĐại Cát
23/7/2055Thứ Sáu29Canh NgọBếNgưuĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.