Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 6 Âm Lịch Năm 2098

Tháng 6 âm lịch năm 2098 (Mậu Ngọ) kéo dài từ 29/6/2098 đến 27/7/2098 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 6 âm lịch 2098

21/7/2098Đại CátThứ Hai · 23 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Tâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/7/2098Đại CátThứ Năm · 12 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/7/2098Đại CátThứ Ba · 24 tháng 6 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/7/2098Đại CátThứ Năm · mùng 5 tháng 6 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/7/2098Đại CátThứ Năm · 26 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/7/2098CátThứ Bảy · 14 tháng 6 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/7/2098CátThứ Hai · 16 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Kiến · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/7/2098CátThứ Tư · 18 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 6 âm lịch năm 2098

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/6/2098Chủ Nhậtmùng 1Nhâm ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
30/6/2098Thứ Haimùng 2Quý TỵBếNguyĐại Hung
1/7/2098Thứ Bamùng 3Giáp NgọKiếnThấtĐại HungThụ Tử
2/7/2098Thứ Tưmùng 4Ất MùiTrừBíchCát
3/7/2098Thứ Nămmùng 5Bính ThânMãnKhuêĐại Cát
4/7/2098Thứ Sáumùng 6Đinh DậuBìnhLâuBình Hòa
5/7/2098Thứ Bảymùng 7Mậu TuấtĐịnhVịBình Hòa
6/7/2098Chủ Nhậtmùng 8Kỷ HợiChấpMãoĐại Hung
7/7/2098Thứ Haimùng 9Canh TýChấpTấtĐại Hung
8/7/2098Thứ Bamùng 10Tân SửuPháChủyĐại Hung
9/7/2098Thứ Tư11Nhâm DầnNguySâmBình Hòa
10/7/2098Thứ Năm12Quý MãoThànhTỉnhĐại Cát
11/7/2098Thứ Sáu13Giáp ThìnThuQuỷĐại HungSát Chủ Dương
12/7/2098Thứ Bảy14Ất TỵKhaiLiễuCát
13/7/2098Chủ Nhật15Bính NgọBếTinhĐại HungThụ Tử
14/7/2098Thứ Hai16Đinh MùiKiếnTrươngCát
15/7/2098Thứ Ba17Mậu ThânTrừDựcBình Hòa
16/7/2098Thứ Tư18Kỷ DậuMãnChẩnCát
17/7/2098Thứ Năm19Canh TuấtBìnhGiácBình Hòa
18/7/2098Thứ Sáu20Tân HợiĐịnhCangBình Hòa
19/7/2098Thứ Bảy21Nhâm TýChấpĐêĐại Hung
20/7/2098Chủ Nhật22Quý SửuPháPhòngĐại Hung
21/7/2098Thứ Hai23Giáp DầnNguyTâmĐại Cát
22/7/2098Thứ Ba24Ất MãoThànhĐại Cát
23/7/2098Thứ Tư25Bính ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
24/7/2098Thứ Năm26Đinh TỵKhaiĐẩuĐại Cát
25/7/2098Thứ Sáu27Mậu NgọBếNgưuĐại HungThụ Tử
26/7/2098Thứ Bảy28Kỷ MùiKiếnNữBình Hòa
27/7/2098Chủ Nhật29Canh ThânTrừBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.