Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 5 Âm Lịch Năm 2098

Tháng 5 âm lịch năm 2098 (Mậu Ngọ) kéo dài từ 31/5/2098 đến 28/6/2098 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 5 âm lịch 2098

7/6/2098Đại CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 5 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Kiến · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/6/2098Đại CátThứ Hai · mùng 10 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/6/2098Đại CátThứ Hai · 17 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thu · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/6/2098Đại CátThứ Năm · 20 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Kiến · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/6/2098CátThứ Ba · mùng 4 tháng 5 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thu · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/6/2098CátThứ Hai · 24 tháng 5 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Định · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/6/2098CátThứ Hai · mùng 3 tháng 5 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/6/2098CátChủ Nhật · 16 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 5 âm lịch năm 2098

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
31/5/2098Thứ Bảymùng 1Quý HợiPháNữĐại Hung
1/6/2098Chủ Nhậtmùng 2Giáp TýNguyĐại HungThụ Tử
2/6/2098Thứ Haimùng 3Ất SửuThànhNguyCát
3/6/2098Thứ Bamùng 4Bính DầnThuThấtCát
4/6/2098Thứ Tưmùng 5Đinh MãoKhaiBíchĐại HungDương Công Kỵ Nhật
5/6/2098Thứ Nămmùng 6Mậu ThìnBếKhuêĐại HungSát Chủ Dương
6/6/2098Thứ Sáumùng 7Kỷ TỵBếLâuĐại Hung
7/6/2098Thứ Bảymùng 8Canh NgọKiếnVịĐại Cát
8/6/2098Chủ Nhậtmùng 9Tân MùiTrừMãoHung
9/6/2098Thứ Haimùng 10Nhâm ThânMãnTấtĐại Cát
10/6/2098Thứ Ba11Quý DậuBìnhChủyHung
11/6/2098Thứ Tư12Giáp TuấtĐịnhSâmBình Hòa
12/6/2098Thứ Năm13Ất HợiChấpTỉnhHung
13/6/2098Thứ Sáu14Bính TýPháQuỷĐại HungThụ Tử
14/6/2098Thứ Bảy15Đinh SửuNguyLiễuHung
15/6/2098Chủ Nhật16Mậu DầnThànhTinhCát
16/6/2098Thứ Hai17Kỷ MãoThuTrươngĐại Cát
17/6/2098Thứ Ba18Canh ThìnKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
18/6/2098Thứ Tư19Tân TỵBếChẩnĐại Hung
19/6/2098Thứ Năm20Nhâm NgọKiếnGiácĐại Cát
20/6/2098Thứ Sáu21Quý MùiTrừCangHung
21/6/2098Thứ Bảy22Giáp ThânMãnĐêBình Hòa
22/6/2098Chủ Nhật23Ất DậuBìnhPhòngBình Hòa
23/6/2098Thứ Hai24Bính TuấtĐịnhTâmCát
24/6/2098Thứ Ba25Đinh HợiChấpHung
25/6/2098Thứ Tư26Mậu TýPháĐại HungThụ Tử
26/6/2098Thứ Năm27Kỷ SửuNguyĐẩuBình Hòa
27/6/2098Thứ Sáu28Canh DầnThànhNgưuCát
28/6/2098Thứ Bảy29Tân MãoThuNữCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.