Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 6 Âm Lịch Năm 2068

Tháng 6 âm lịch năm 2068 (Mậu Tý) kéo dài từ 29/6/2068 đến 28/7/2068 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 6 âm lịch 2068

18/7/2068Đại CátThứ Tư · 20 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)28/7/2068Đại CátThứ Bảy · 30 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao Đê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/7/2068Đại CátThứ Tư · 13 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/7/2068Đại CátThứ Hai · 25 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/7/2068Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 6 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/7/2068Đại CátThứ Sáu · 15 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/7/2068Đại CátThứ Tư · 27 tháng 6 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/7/2068CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Chấp · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 6 âm lịch năm 2068

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/6/2068Thứ Sáumùng 1Ất MãoThuCangCát
30/6/2068Thứ Bảymùng 2Bính ThìnKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
1/7/2068Chủ Nhậtmùng 3Đinh TỵBếPhòngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
2/7/2068Thứ Haimùng 4Mậu NgọKiếnTâmĐại HungThụ Tử
3/7/2068Thứ Bamùng 5Kỷ MùiTrừCát
4/7/2068Thứ Tưmùng 6Canh ThânMãnĐại Cát
5/7/2068Thứ Nămmùng 7Tân DậuBìnhĐẩuBình Hòa
6/7/2068Thứ Sáumùng 8Nhâm TuấtĐịnhNgưuHung
7/7/2068Thứ Bảymùng 9Quý HợiĐịnhNữBình Hòa
8/7/2068Chủ Nhậtmùng 10Giáp TýChấpCát
9/7/2068Thứ Hai11Ất SửuPháNguyĐại Hung
10/7/2068Thứ Ba12Bính DầnNguyThấtBình Hòa
11/7/2068Thứ Tư13Đinh MãoThànhBíchĐại Cát
12/7/2068Thứ Năm14Mậu ThìnThuKhuêĐại HungSát Chủ Dương
13/7/2068Thứ Sáu15Kỷ TỵKhaiLâuĐại Cát
14/7/2068Thứ Bảy16Canh NgọBếVịĐại HungThụ Tử
15/7/2068Chủ Nhật17Tân MùiKiếnMãoBình Hòa
16/7/2068Thứ Hai18Nhâm ThânTrừTấtCát
17/7/2068Thứ Ba19Quý DậuMãnChủyBình Hòa
18/7/2068Thứ Tư20Giáp TuấtBìnhSâmĐại Cát
19/7/2068Thứ Năm21Ất HợiĐịnhTỉnhCát
20/7/2068Thứ Sáu22Bính TýChấpQuỷĐại Hung
21/7/2068Thứ Bảy23Đinh SửuPháLiễuĐại Hung
22/7/2068Chủ Nhật24Mậu DầnNguyTinhHung
23/7/2068Thứ Hai25Kỷ MãoThànhTrươngĐại Cát
24/7/2068Thứ Ba26Canh ThìnThuDựcĐại HungSát Chủ Dương
25/7/2068Thứ Tư27Tân TỵKhaiChẩnĐại Cát
26/7/2068Thứ Năm28Nhâm NgọBếGiácĐại HungThụ Tử
27/7/2068Thứ Sáu29Quý MùiKiếnCangBình Hòa
28/7/2068Thứ Bảy30Giáp ThânTrừĐêĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.