Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 5 Âm Lịch Năm 2068

Tháng 5 âm lịch năm 2068 (Mậu Tý) kéo dài từ 31/5/2068 đến 28/6/2068 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 5 âm lịch 2068

5/6/2068Đại CátThứ Ba · mùng 6 tháng 5 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/6/2068Đại CátThứ Tư · 21 tháng 5 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/6/2068Đại CátChủ Nhật · 11 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/6/2068Đại CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/6/2068Đại CátThứ Bảy · 17 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/6/2068CátThứ Năm · 29 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/6/2068CátThứ Sáu · mùng 9 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Kiến · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/6/2068CátThứ Sáu · 23 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Mãn · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 5 âm lịch năm 2068

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
31/5/2068Thứ Nămmùng 1Bính TuấtChấpGiácHung
1/6/2068Thứ Sáumùng 2Đinh HợiPháCangĐại Hung
2/6/2068Thứ Bảymùng 3Mậu TýNguyĐêĐại HungThụ Tử
3/6/2068Chủ Nhậtmùng 4Kỷ SửuThànhPhòngĐại Cát
4/6/2068Thứ Haimùng 5Canh DầnThuTâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
5/6/2068Thứ Bamùng 6Tân MãoKhaiĐại Cát
6/6/2068Thứ Tưmùng 7Nhâm ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
7/6/2068Thứ Nămmùng 8Quý TỵBếĐẩuĐại Hung
8/6/2068Thứ Sáumùng 9Giáp NgọKiếnNgưuCát
9/6/2068Thứ Bảymùng 10Ất MùiTrừNữHung
10/6/2068Chủ Nhật11Bính ThânMãnĐại Cát
11/6/2068Thứ Hai12Đinh DậuBìnhNguyĐại Hung
12/6/2068Thứ Ba13Mậu TuấtĐịnhThấtBình Hòa
13/6/2068Thứ Tư14Kỷ HợiChấpBíchHung
14/6/2068Thứ Năm15Canh TýPháKhuêĐại HungThụ Tử
15/6/2068Thứ Sáu16Tân SửuNguyLâuBình Hòa
16/6/2068Thứ Bảy17Nhâm DầnThànhVịĐại Cát
17/6/2068Chủ Nhật18Quý MãoThuMãoCát
18/6/2068Thứ Hai19Giáp ThìnKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
19/6/2068Thứ Ba20Ất TỵBếChủyĐại Hung
20/6/2068Thứ Tư21Bính NgọKiếnSâmĐại Cát
21/6/2068Thứ Năm22Đinh MùiTrừTỉnhCát
22/6/2068Thứ Sáu23Mậu ThânMãnQuỷCát
23/6/2068Thứ Bảy24Kỷ DậuBìnhLiễuHung
24/6/2068Chủ Nhật25Canh TuấtĐịnhTinhHung
25/6/2068Thứ Hai26Tân HợiChấpTrươngHung
26/6/2068Thứ Ba27Nhâm TýPháDựcĐại HungThụ Tử
27/6/2068Thứ Tư28Quý SửuNguyChẩnBình Hòa
28/6/2068Thứ Năm29Giáp DầnThànhGiácCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.