Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 6 Âm Lịch Năm 1993

Tháng 6 âm lịch năm 1993 (Quý Dậu) kéo dài từ 19/7/1993 đến 17/8/1993 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 6 âm lịch 1993

1/8/1993Đại CátChủ Nhật · 14 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/8/1993Đại CátThứ Hai · 22 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/8/1993Đại CátThứ Hai · 15 tháng 6 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/7/1993Đại CátThứ Sáu · mùng 5 tháng 6 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/8/1993Đại CátThứ Tư · 17 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/8/1993CátThứ Ba · 23 tháng 6 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Bình · Sao · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/7/1993CátThứ Hai · mùng 8 tháng 6 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/7/1993CátThứ Năm · 11 tháng 6 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 6 âm lịch năm 1993

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/7/1993Thứ Haimùng 1Tân SửuPháNguyĐại Hung
20/7/1993Thứ Bamùng 2Nhâm DầnNguyThấtBình Hòa
21/7/1993Thứ Tưmùng 3Quý MãoThànhBíchĐại HungDương Công Kỵ Nhật
22/7/1993Thứ Nămmùng 4Giáp ThìnThuKhuêĐại HungSát Chủ Dương
23/7/1993Thứ Sáumùng 5Ất TỵKhaiLâuĐại Cát
24/7/1993Thứ Bảymùng 6Bính NgọBếVịĐại HungThụ Tử
25/7/1993Chủ Nhậtmùng 7Đinh MùiKiếnMãoBình Hòa
26/7/1993Thứ Haimùng 8Mậu ThânTrừTấtCát
27/7/1993Thứ Bamùng 9Kỷ DậuMãnChủyBình Hòa
28/7/1993Thứ Tưmùng 10Canh TuấtBìnhSâmBình Hòa
29/7/1993Thứ Năm11Tân HợiĐịnhTỉnhCát
30/7/1993Thứ Sáu12Nhâm TýChấpQuỷĐại Hung
31/7/1993Thứ Bảy13Quý SửuPháLiễuĐại Hung
1/8/1993Chủ Nhật14Giáp DầnNguyTinhĐại Cát
2/8/1993Thứ Hai15Ất MãoThànhTrươngĐại Cát
3/8/1993Thứ Ba16Bính ThìnThuDựcĐại HungSát Chủ Dương
4/8/1993Thứ Tư17Đinh TỵKhaiChẩnĐại Cát
5/8/1993Thứ Năm18Mậu NgọBếGiácĐại HungThụ Tử
6/8/1993Thứ Sáu19Kỷ MùiKiếnCangBình Hòa
7/8/1993Thứ Bảy20Canh ThânTrừĐêHung
8/8/1993Chủ Nhật21Tân DậuTrừPhòngBình Hòa
9/8/1993Thứ Hai22Nhâm TuấtMãnTâmĐại Cát
10/8/1993Thứ Ba23Quý HợiBìnhCát
11/8/1993Thứ Tư24Giáp TýĐịnhCát
12/8/1993Thứ Năm25Ất SửuChấpĐẩuHung
13/8/1993Thứ Sáu26Bính DầnPháNgưuĐại Hung
14/8/1993Thứ Bảy27Đinh MãoNguyNữĐại Hung
15/8/1993Chủ Nhật28Mậu ThìnThànhĐại HungSát Chủ Dương
16/8/1993Thứ Hai29Kỷ TỵThuNguyBình Hòa
17/8/1993Thứ Ba30Canh NgọKhaiThấtĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.