Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 5 Âm Lịch Năm 1993

Tháng 5 âm lịch năm 1993 (Quý Dậu) kéo dài từ 20/6/1993 đến 18/7/1993 dương lịch. Trong 29 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 5 âm lịch 1993

11/7/1993Đại CátChủ Nhật · 22 tháng 5 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/6/1993Đại CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/6/1993Đại CátThứ Tư · 11 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/7/1993CátThứ Sáu · 20 tháng 5 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao Cang · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/7/1993CátThứ Hai · 23 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bế · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/7/1993CátThứ Ba · 24 tháng 5 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Kiến · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/7/1993CátThứ Tư · 25 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/6/1993CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 5 âm lịch năm 1993

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/6/1993Chủ Nhậtmùng 1Nhâm ThânMãnCát
21/6/1993Thứ Haimùng 2Quý DậuBìnhNguyĐại Hung
22/6/1993Thứ Bamùng 3Giáp TuấtĐịnhThấtBình Hòa
23/6/1993Thứ Tưmùng 4Ất HợiChấpBíchHung
24/6/1993Thứ Nămmùng 5Bính TýPháKhuêĐại HungThụ Tử
25/6/1993Thứ Sáumùng 6Đinh SửuNguyLâuBình Hòa
26/6/1993Thứ Bảymùng 7Mậu DầnThànhVịĐại Cát
27/6/1993Chủ Nhậtmùng 8Kỷ MãoThuMãoCát
28/6/1993Thứ Haimùng 9Canh ThìnKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
29/6/1993Thứ Bamùng 10Tân TỵBếChủyĐại Hung
30/6/1993Thứ Tư11Nhâm NgọKiếnSâmĐại Cát
1/7/1993Thứ Năm12Quý MùiTrừTỉnhCát
2/7/1993Thứ Sáu13Giáp ThânMãnQuỷCát
3/7/1993Thứ Bảy14Ất DậuBìnhLiễuHung
4/7/1993Chủ Nhật15Bính TuấtĐịnhTinhCát
5/7/1993Thứ Hai16Đinh HợiChấpTrươngHung
6/7/1993Thứ Ba17Mậu TýPháDựcĐại HungThụ Tử
7/7/1993Thứ Tư18Kỷ SửuNguyChẩnBình Hòa
8/7/1993Thứ Năm19Canh DầnNguyGiácBình Hòa
9/7/1993Thứ Sáu20Tân MãoThànhCangCát
10/7/1993Thứ Bảy21Nhâm ThìnThuĐêĐại HungSát Chủ Dương
11/7/1993Chủ Nhật22Quý TỵKhaiPhòngĐại Cát
12/7/1993Thứ Hai23Giáp NgọBếTâmCát
13/7/1993Thứ Ba24Ất MùiKiếnCát
14/7/1993Thứ Tư25Bính ThânTrừCát
15/7/1993Thứ Năm26Đinh DậuMãnĐẩuCát
16/7/1993Thứ Sáu27Mậu TuấtBìnhNgưuHung
17/7/1993Thứ Bảy28Kỷ HợiĐịnhNữBình Hòa
18/7/1993Chủ Nhật29Canh TýChấpĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.