Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 6 Âm Lịch Năm 1989

Tháng 6 âm lịch năm 1989 (Kỷ Tỵ) kéo dài từ 3/7/1989 đến 31/7/1989 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 6 âm lịch 1989

23/7/1989Đại CátChủ Nhật · 21 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/7/1989Đại CátThứ Năm · 11 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/7/1989Đại CátThứ Ba · 16 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/7/1989Đại CátThứ Năm · 18 tháng 6 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/7/1989Đại CátThứ Năm · mùng 4 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/7/1989CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/7/1989CátThứ Hai · mùng 8 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Kiến · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/7/1989CátChủ Nhật · 28 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 6 âm lịch năm 1989

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
3/7/1989Thứ Haimùng 1Giáp TýPháTấtHung
4/7/1989Thứ Bamùng 2Ất SửuNguyChủyHung
5/7/1989Thứ Tưmùng 3Bính DầnThànhSâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
6/7/1989Thứ Nămmùng 4Đinh MãoThuTỉnhĐại Cát
7/7/1989Thứ Sáumùng 5Mậu ThìnKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
8/7/1989Thứ Bảymùng 6Kỷ TỵKhaiLiễuCát
9/7/1989Chủ Nhậtmùng 7Canh NgọBếTinhĐại HungThụ Tử
10/7/1989Thứ Haimùng 8Tân MùiKiếnTrươngCát
11/7/1989Thứ Bamùng 9Nhâm ThânTrừDựcBình Hòa
12/7/1989Thứ Tưmùng 10Quý DậuMãnChẩnCát
13/7/1989Thứ Năm11Giáp TuấtBìnhGiácĐại Cát
14/7/1989Thứ Sáu12Ất HợiĐịnhCangBình Hòa
15/7/1989Thứ Bảy13Bính TýChấpĐêĐại Hung
16/7/1989Chủ Nhật14Đinh SửuPháPhòngĐại Hung
17/7/1989Thứ Hai15Mậu DầnNguyTâmHung
18/7/1989Thứ Ba16Kỷ MãoThànhĐại Cát
19/7/1989Thứ Tư17Canh ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
20/7/1989Thứ Năm18Tân TỵKhaiĐẩuĐại Cát
21/7/1989Thứ Sáu19Nhâm NgọBếNgưuĐại HungThụ Tử
22/7/1989Thứ Bảy20Quý MùiKiếnNữBình Hòa
23/7/1989Chủ Nhật21Giáp ThânTrừĐại Cát
24/7/1989Thứ Hai22Ất DậuMãnNguyHung
25/7/1989Thứ Ba23Bính TuấtBìnhThấtBình Hòa
26/7/1989Thứ Tư24Đinh HợiĐịnhBíchCát
27/7/1989Thứ Năm25Mậu TýChấpKhuêĐại Hung
28/7/1989Thứ Sáu26Kỷ SửuPháLâuĐại Hung
29/7/1989Thứ Bảy27Canh DầnNguyVịBình Hòa
30/7/1989Chủ Nhật28Tân MãoThànhMãoCát
31/7/1989Thứ Hai29Nhâm ThìnThuTấtĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.