Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 5 Âm Lịch Năm 1989

Tháng 5 âm lịch năm 1989 (Kỷ Tỵ) kéo dài từ 4/6/1989 đến 2/7/1989 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 5 âm lịch 1989

15/6/1989Đại CátThứ Năm · 12 tháng 5 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/6/1989Đại CátThứ Ba · 24 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/6/1989Đại CátThứ Hai · mùng 9 tháng 5 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thu · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/6/1989CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 5 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Mãn · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/6/1989CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/6/1989CátThứ Sáu · 20 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Thành · Sao Ngưu · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/6/1989CátThứ Bảy · 21 tháng 5 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thu · Sao Nữ · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/6/1989CátThứ Tư · 25 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 5 âm lịch năm 1989

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
4/6/1989Chủ Nhậtmùng 1Ất MùiMãnMãoCát
5/6/1989Thứ Haimùng 2Bính ThânBìnhTấtHung
6/6/1989Thứ Bamùng 3Đinh DậuBìnhChủyHung
7/6/1989Thứ Tưmùng 4Mậu TuấtĐịnhSâmBình Hòa
8/6/1989Thứ Nămmùng 5Kỷ HợiChấpTỉnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
9/6/1989Thứ Sáumùng 6Canh TýPháQuỷĐại HungThụ Tử
10/6/1989Thứ Bảymùng 7Tân SửuNguyLiễuHung
11/6/1989Chủ Nhậtmùng 8Nhâm DầnThànhTinhCát
12/6/1989Thứ Haimùng 9Quý MãoThuTrươngĐại Cát
13/6/1989Thứ Bamùng 10Giáp ThìnKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
14/6/1989Thứ Tư11Ất TỵBếChẩnĐại Hung
15/6/1989Thứ Năm12Bính NgọKiếnGiácĐại Cát
16/6/1989Thứ Sáu13Đinh MùiTrừCangHung
17/6/1989Thứ Bảy14Mậu ThânMãnĐêBình Hòa
18/6/1989Chủ Nhật15Kỷ DậuBìnhPhòngBình Hòa
19/6/1989Thứ Hai16Canh TuấtĐịnhTâmHung
20/6/1989Thứ Ba17Tân HợiChấpHung
21/6/1989Thứ Tư18Nhâm TýPháĐại HungThụ Tử
22/6/1989Thứ Năm19Quý SửuNguyĐẩuBình Hòa
23/6/1989Thứ Sáu20Giáp DầnThànhNgưuCát
24/6/1989Thứ Bảy21Ất MãoThuNữCát
25/6/1989Chủ Nhật22Bính ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
26/6/1989Thứ Hai23Đinh TỵBếNguyĐại Hung
27/6/1989Thứ Ba24Mậu NgọKiếnThấtĐại Cát
28/6/1989Thứ Tư25Kỷ MùiTrừBíchCát
29/6/1989Thứ Năm26Canh ThânMãnKhuêBình Hòa
30/6/1989Thứ Sáu27Tân DậuBìnhLâuBình Hòa
1/7/1989Thứ Bảy28Nhâm TuấtĐịnhVịBình Hòa
2/7/1989Chủ Nhật29Quý HợiChấpMãoĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.