Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 6 Âm Lịch Năm 1954

Tháng 6 âm lịch năm 1954 (Giáp Ngọ) kéo dài từ 30/6/1954 đến 29/7/1954 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 6 âm lịch 1954

17/7/1954Đại CátThứ Bảy · 18 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/7/1954Đại CátThứ Ba · 28 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao Dực · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/7/1954Đại CátThứ Năm · 23 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/7/1954CátThứ Bảy · 11 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/7/1954CátThứ Tư · 15 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Kiến · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/7/1954CátThứ Bảy · 25 tháng 6 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/7/1954CátThứ Hai · 27 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Kiến · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/7/1954CátThứ Sáu · 17 tháng 6 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 6 âm lịch năm 1954

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/6/1954Thứ Tưmùng 1Đinh TỵBếChẩnĐại Hung
1/7/1954Thứ Nămmùng 2Mậu NgọKiếnGiácĐại HungThụ Tử
2/7/1954Thứ Sáumùng 3Kỷ MùiTrừCangĐại HungDương Công Kỵ Nhật
3/7/1954Thứ Bảymùng 4Canh ThânMãnĐêBình Hòa
4/7/1954Chủ Nhậtmùng 5Tân DậuBìnhPhòngBình Hòa
5/7/1954Thứ Haimùng 6Nhâm TuấtĐịnhTâmHung
6/7/1954Thứ Bamùng 7Quý HợiChấpHung
7/7/1954Thứ Tưmùng 8Giáp TýPháHung
8/7/1954Thứ Nămmùng 9Ất SửuNguyĐẩuBình Hòa
9/7/1954Thứ Sáumùng 10Bính DầnNguyNgưuHung
10/7/1954Thứ Bảy11Đinh MãoThànhNữCát
11/7/1954Chủ Nhật12Mậu ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
12/7/1954Thứ Hai13Kỷ TỵKhaiNguyCát
13/7/1954Thứ Ba14Canh NgọBếThấtĐại HungThụ Tử
14/7/1954Thứ Tư15Tân MùiKiếnBíchCát
15/7/1954Thứ Năm16Nhâm ThânTrừKhuêHung
16/7/1954Thứ Sáu17Quý DậuMãnLâuCát
17/7/1954Thứ Bảy18Giáp TuấtBìnhVịĐại Cát
18/7/1954Chủ Nhật19Ất HợiĐịnhMãoBình Hòa
19/7/1954Thứ Hai20Bính TýChấpTấtĐại Hung
20/7/1954Thứ Ba21Đinh SửuPháChủyĐại Hung
21/7/1954Thứ Tư22Mậu DầnNguySâmBình Hòa
22/7/1954Thứ Năm23Kỷ MãoThànhTỉnhĐại Cát
23/7/1954Thứ Sáu24Canh ThìnThuQuỷĐại HungSát Chủ Dương
24/7/1954Thứ Bảy25Tân TỵKhaiLiễuCát
25/7/1954Chủ Nhật26Nhâm NgọBếTinhĐại HungThụ Tử
26/7/1954Thứ Hai27Quý MùiKiếnTrươngCát
27/7/1954Thứ Ba28Giáp ThânTrừDựcĐại Cát
28/7/1954Thứ Tư29Ất DậuMãnChẩnCát
29/7/1954Thứ Năm30Bính TuấtBìnhGiácBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.