Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 5 Âm Lịch Năm 1954

Tháng 5 âm lịch năm 1954 (Giáp Ngọ) kéo dài từ 1/6/1954 đến 29/6/1954 dương lịch. Trong 29 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 5 âm lịch 1954

9/6/1954Đại CátThứ Tư · mùng 9 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/6/1954Đại CátThứ Bảy · 19 tháng 5 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/6/1954Đại CátThứ Năm · mùng 3 tháng 5 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/6/1954Đại CátThứ Sáu · mùng 4 tháng 5 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Cang · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/6/1954Đại CátThứ Tư · mùng 2 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/6/1954Đại CátThứ Ba · 15 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/6/1954Đại CátThứ Tư · 16 tháng 5 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thu · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/6/1954Đại CátThứ Hai · 21 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 5 âm lịch năm 1954

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/6/1954Thứ Bamùng 1Mậu TýNguyDựcĐại HungThụ Tử
2/6/1954Thứ Tưmùng 2Kỷ SửuThànhChẩnĐại Cát
3/6/1954Thứ Nămmùng 3Canh DầnThuGiácĐại Cát
4/6/1954Thứ Sáumùng 4Tân MãoKhaiCangĐại Cát
5/6/1954Thứ Bảymùng 5Nhâm ThìnBếĐêĐại HungSát Chủ Dương
6/6/1954Chủ Nhậtmùng 6Quý TỵKiếnPhòngCát
7/6/1954Thứ Haimùng 7Giáp NgọKiếnTâmCát
8/6/1954Thứ Bamùng 8Ất MùiTrừCát
9/6/1954Thứ Tưmùng 9Bính ThânMãnĐại Cát
10/6/1954Thứ Nămmùng 10Đinh DậuBìnhĐẩuBình Hòa
11/6/1954Thứ Sáu11Mậu TuấtĐịnhNgưuHung
12/6/1954Thứ Bảy12Kỷ HợiChấpNữĐại Hung
13/6/1954Chủ Nhật13Canh TýPháĐại HungThụ Tử
14/6/1954Thứ Hai14Tân SửuNguyNguyĐại Hung
15/6/1954Thứ Ba15Nhâm DầnThànhThấtĐại Cát
16/6/1954Thứ Tư16Quý MãoThuBíchĐại Cát
17/6/1954Thứ Năm17Giáp ThìnKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
18/6/1954Thứ Sáu18Ất TỵBếLâuĐại Hung
19/6/1954Thứ Bảy19Bính NgọKiếnVịĐại Cát
20/6/1954Chủ Nhật20Đinh MùiTrừMãoHung
21/6/1954Thứ Hai21Mậu ThânMãnTấtĐại Cát
22/6/1954Thứ Ba22Kỷ DậuBìnhChủyHung
23/6/1954Thứ Tư23Canh TuấtĐịnhSâmBình Hòa
24/6/1954Thứ Năm24Tân HợiChấpTỉnhHung
25/6/1954Thứ Sáu25Nhâm TýPháQuỷĐại HungThụ Tử
26/6/1954Thứ Bảy26Quý SửuNguyLiễuHung
27/6/1954Chủ Nhật27Giáp DầnThànhTinhCát
28/6/1954Thứ Hai28Ất MãoThuTrươngĐại Cát
29/6/1954Thứ Ba29Bính ThìnKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.