Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 6 Âm Lịch Năm 1939

Tháng 6 âm lịch năm 1939 (Kỷ Mão) kéo dài từ 17/7/1939 đến 14/8/1939 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 6 âm lịch 1939

5/8/1939Đại CátThứ Bảy · 20 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)17/7/1939Đại CátThứ Hai · mùng 1 tháng 6 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/7/1939Đại CátThứ Tư · mùng 10 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Chấp · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/7/1939CátThứ Bảy · 13 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/8/1939CátThứ Tư · 17 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Kiến · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/8/1939CátThứ Hai · 29 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Bế · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/7/1939CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 6 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/7/1939CátThứ Ba · mùng 9 tháng 6 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 6 âm lịch năm 1939

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/7/1939Thứ Haimùng 1Ất MãoThànhTrươngĐại Cát
18/7/1939Thứ Bamùng 2Bính ThìnThuDựcĐại HungSát Chủ Dương
19/7/1939Thứ Tưmùng 3Đinh TỵKhaiChẩnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
20/7/1939Thứ Nămmùng 4Mậu NgọBếGiácĐại HungThụ Tử
21/7/1939Thứ Sáumùng 5Kỷ MùiKiếnCangBình Hòa
22/7/1939Thứ Bảymùng 6Canh ThânTrừĐêHung
23/7/1939Chủ Nhậtmùng 7Tân DậuMãnPhòngCát
24/7/1939Thứ Haimùng 8Nhâm TuấtBìnhTâmHung
25/7/1939Thứ Bamùng 9Quý HợiĐịnhCát
26/7/1939Thứ Tưmùng 10Giáp TýChấpĐại Cát
27/7/1939Thứ Năm11Ất SửuPháĐẩuĐại Hung
28/7/1939Thứ Sáu12Bính DầnNguyNgưuHung
29/7/1939Thứ Bảy13Đinh MãoThànhNữCát
30/7/1939Chủ Nhật14Mậu ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
31/7/1939Thứ Hai15Kỷ TỵKhaiNguyCát
1/8/1939Thứ Ba16Canh NgọBếThấtĐại HungThụ Tử
2/8/1939Thứ Tư17Tân MùiKiếnBíchCát
3/8/1939Thứ Năm18Nhâm ThânTrừKhuêHung
4/8/1939Thứ Sáu19Quý DậuMãnLâuCát
5/8/1939Thứ Bảy20Giáp TuấtBìnhVịĐại Cát
6/8/1939Chủ Nhật21Ất HợiĐịnhMãoBình Hòa
7/8/1939Thứ Hai22Bính TýChấpTấtĐại Hung
8/8/1939Thứ Ba23Đinh SửuPháChủyĐại Hung
9/8/1939Thứ Tư24Mậu DầnPháSâmĐại Hung
10/8/1939Thứ Năm25Kỷ MãoNguyTỉnhHung
11/8/1939Thứ Sáu26Canh ThìnThànhQuỷĐại HungSát Chủ Dương
12/8/1939Thứ Bảy27Tân TỵThuLiễuCát
13/8/1939Chủ Nhật28Nhâm NgọKhaiTinhĐại HungThụ Tử
14/8/1939Thứ Hai29Quý MùiBếTrươngCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.