Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 5 Âm Lịch Năm 1939

Tháng 5 âm lịch năm 1939 (Kỷ Mão) kéo dài từ 17/6/1939 đến 16/7/1939 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 5 âm lịch 1939

28/6/1939Đại CátThứ Tư · 12 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/7/1939Đại CátThứ Bảy · 22 tháng 5 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/7/1939Đại CátChủ Nhật · 30 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/7/1939Đại CátThứ Ba · 18 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/7/1939Đại CátThứ Tư · 19 tháng 5 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thu · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/6/1939CátThứ Năm · mùng 6 tháng 5 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/6/1939CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 5 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Định · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/6/1939CátThứ Hai · mùng 10 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Kiến · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 5 âm lịch năm 1939

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/6/1939Thứ Bảymùng 1Ất DậuBìnhLiễuHung
18/6/1939Chủ Nhậtmùng 2Bính TuấtĐịnhTinhCát
19/6/1939Thứ Haimùng 3Đinh HợiChấpTrươngHung
20/6/1939Thứ Bamùng 4Mậu TýPháDựcĐại HungThụ Tử
21/6/1939Thứ Tưmùng 5Kỷ SửuNguyChẩnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
22/6/1939Thứ Nămmùng 6Canh DầnThànhGiácCát
23/6/1939Thứ Sáumùng 7Tân MãoThuCangCát
24/6/1939Thứ Bảymùng 8Nhâm ThìnKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
25/6/1939Chủ Nhậtmùng 9Quý TỵBếPhòngĐại Hung
26/6/1939Thứ Haimùng 10Giáp NgọKiếnTâmCát
27/6/1939Thứ Ba11Ất MùiTrừCát
28/6/1939Thứ Tư12Bính ThânMãnĐại Cát
29/6/1939Thứ Năm13Đinh DậuBìnhĐẩuBình Hòa
30/6/1939Thứ Sáu14Mậu TuấtĐịnhNgưuHung
1/7/1939Thứ Bảy15Kỷ HợiChấpNữĐại Hung
2/7/1939Chủ Nhật16Canh TýPháĐại HungThụ Tử
3/7/1939Thứ Hai17Tân SửuNguyNguyĐại Hung
4/7/1939Thứ Ba18Nhâm DầnThànhThấtĐại Cát
5/7/1939Thứ Tư19Quý MãoThuBíchĐại Cát
6/7/1939Thứ Năm20Giáp ThìnKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
7/7/1939Thứ Sáu21Ất TỵBếLâuĐại Hung
8/7/1939Thứ Bảy22Bính NgọKiếnVịĐại Cát
9/7/1939Chủ Nhật23Đinh MùiKiếnMãoBình Hòa
10/7/1939Thứ Hai24Mậu ThânTrừTấtCát
11/7/1939Thứ Ba25Kỷ DậuMãnChủyBình Hòa
12/7/1939Thứ Tư26Canh TuấtBìnhSâmBình Hòa
13/7/1939Thứ Năm27Tân HợiĐịnhTỉnhCát
14/7/1939Thứ Sáu28Nhâm TýChấpQuỷĐại HungThụ Tử
15/7/1939Thứ Bảy29Quý SửuPháLiễuĐại Hung
16/7/1939Chủ Nhật30Giáp DầnNguyTinhĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.