Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 6 Âm Lịch Năm 1912

Tháng 6 âm lịch năm 1912 (Nhâm Tý) kéo dài từ 14/7/1912 đến 12/8/1912 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 6 âm lịch 1912

6/8/1912Đại CátThứ Ba · 24 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/8/1912Đại CátThứ Tư · 25 tháng 6 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/7/1912Đại CátChủ Nhật · 15 tháng 6 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/7/1912CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/7/1912CátThứ Năm · mùng 5 tháng 6 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/7/1912CátThứ Sáu · 13 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Cang · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/7/1912CátThứ Ba · 17 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Kiến · Sao Vĩ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/7/1912CátThứ Tư · 18 tháng 6 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Trừ · Sao Cơ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 6 âm lịch năm 1912

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/7/1912Chủ Nhậtmùng 1Tân MãoThànhMãoCát
15/7/1912Thứ Haimùng 2Nhâm ThìnThuTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
16/7/1912Thứ Bamùng 3Quý TỵKhaiChủyĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
17/7/1912Thứ Tưmùng 4Giáp NgọBếSâmĐại Hung — Thụ Tử
18/7/1912Thứ Nămmùng 5Ất MùiKiếnTỉnhCát
19/7/1912Thứ Sáumùng 6Bính ThânTrừQuỷBình Hòa
20/7/1912Thứ Bảymùng 7Đinh DậuMãnLiễuBình Hòa
21/7/1912Chủ Nhậtmùng 8Mậu TuấtBìnhTinhHung
22/7/1912Thứ Haimùng 9Kỷ HợiĐịnhTrươngCát
23/7/1912Thứ Bamùng 10Canh TýChấpDựcĐại Hung
24/7/1912Thứ Tư11Tân SửuPháChẩnĐại Hung
25/7/1912Thứ Năm12Nhâm DầnNguyGiácBình Hòa
26/7/1912Thứ Sáu13Quý MãoThànhCangCát
27/7/1912Thứ Bảy14Giáp ThìnThuĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
28/7/1912Chủ Nhật15Ất TỵKhaiPhòngĐại Cát
29/7/1912Thứ Hai16Bính NgọBếTâmĐại Hung — Thụ Tử
30/7/1912Thứ Ba17Đinh MùiKiếnVĩCát
31/7/1912Thứ Tư18Mậu ThânTrừCơCát
1/8/1912Thứ Năm19Kỷ DậuMãnĐẩuCát
2/8/1912Thứ Sáu20Canh TuấtBìnhNgưuHung
3/8/1912Thứ Bảy21Tân HợiĐịnhNữBình Hòa
4/8/1912Chủ Nhật22Nhâm TýChấpHưĐại Hung
5/8/1912Thứ Hai23Quý SửuPháNguyĐại Hung
6/8/1912Thứ Ba24Giáp DầnNguyThấtĐại Cát
7/8/1912Thứ Tư25Ất MãoThànhBíchĐại Cát
8/8/1912Thứ Năm26Bính ThìnThuKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
9/8/1912Thứ Sáu27Đinh TỵThuLâuCát
10/8/1912Thứ Bảy28Mậu NgọKhaiVịĐại Hung — Thụ Tử
11/8/1912Chủ Nhật29Kỷ MùiBếMãoĐại Hung
12/8/1912Thứ Hai30Canh ThânKiếnTấtCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.