Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 5 Âm Lịch Năm 1912

Tháng 5 âm lịch năm 1912 (Nhâm Tý) kéo dài từ 15/6/1912 đến 13/7/1912 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 5 âm lịch 1912

20/6/1912Đại CátThứ Năm · mùng 6 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/7/1912Đại CátThứ Ba · 18 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thu · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/6/1912CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 5 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Kiến · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/6/1912CátThứ Ba · 11 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Mãn · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/7/1912CátThứ Sáu · 21 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Kiến · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/7/1912CátChủ Nhật · 23 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Mãn · Sao Hư · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/7/1912CátThứ Tư · 26 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/6/1912CátThứ Hai · mùng 10 tháng 5 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Trừ · Sao Trương · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 5 âm lịch năm 1912

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/6/1912Thứ Bảymùng 1Nhâm TuấtĐịnhVịBình Hòa
16/6/1912Chủ Nhậtmùng 2Quý HợiChấpMãoĐại Hung
17/6/1912Thứ Haimùng 3Giáp TýPháTấtĐại Hung — Thụ Tử
18/6/1912Thứ Bamùng 4Ất SửuNguyChủyHung
19/6/1912Thứ Tưmùng 5Bính DầnThànhSâmĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
20/6/1912Thứ Nămmùng 6Đinh MãoThuTỉnhĐại Cát
21/6/1912Thứ Sáumùng 7Mậu ThìnKhaiQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
22/6/1912Thứ Bảymùng 8Kỷ TỵBếLiễuĐại Hung
23/6/1912Chủ Nhậtmùng 9Canh NgọKiếnTinhCát
24/6/1912Thứ Haimùng 10Tân MùiTrừTrươngCát
25/6/1912Thứ Ba11Nhâm ThânMãnDựcCát
26/6/1912Thứ Tư12Quý DậuBìnhChẩnBình Hòa
27/6/1912Thứ Năm13Giáp TuấtĐịnhGiácBình Hòa
28/6/1912Thứ Sáu14Ất HợiChấpCangĐại Hung
29/6/1912Thứ Bảy15Bính TýPháĐêĐại Hung — Thụ Tử
30/6/1912Chủ Nhật16Đinh SửuNguyPhòngBình Hòa
1/7/1912Thứ Hai17Mậu DầnThànhTâmCát
2/7/1912Thứ Ba18Kỷ MãoThuVĩĐại Cát
3/7/1912Thứ Tư19Canh ThìnKhaiCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
4/7/1912Thứ Năm20Tân TỵBếĐẩuĐại Hung
5/7/1912Thứ Sáu21Nhâm NgọKiếnNgưuCát
6/7/1912Thứ Bảy22Quý MùiTrừNữHung
7/7/1912Chủ Nhật23Giáp ThânMãnHưCát
8/7/1912Thứ Hai24Ất DậuMãnNguyHung
9/7/1912Thứ Ba25Bính TuấtBìnhThấtBình Hòa
10/7/1912Thứ Tư26Đinh HợiĐịnhBíchCát
11/7/1912Thứ Năm27Mậu TýChấpKhuêĐại Hung — Thụ Tử
12/7/1912Thứ Sáu28Kỷ SửuPháLâuĐại Hung
13/7/1912Thứ Bảy29Canh DầnNguyVịBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.