Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 6 Âm Lịch Năm 1909

Tháng 6 âm lịch năm 1909 (Kỷ Dậu) kéo dài từ 17/7/1909 đến 15/8/1909 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 6 âm lịch 1909

23/7/1909Đại CátThứ Sáu · mùng 7 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/8/1909Đại CátChủ Nhật · 16 tháng 6 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/7/1909CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/7/1909CátThứ Ba · mùng 4 tháng 6 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/7/1909CátThứ Năm · mùng 6 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/7/1909CátThứ Sáu · 14 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao Cang · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/8/1909CátThứ Ba · 18 tháng 6 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Kiến · Sao Vĩ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/8/1909CátThứ Tư · 19 tháng 6 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Cơ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 6 âm lịch năm 1909

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/7/1909Thứ Bảymùng 1Mậu DầnNguyVịBình Hòa
18/7/1909Chủ Nhậtmùng 2Kỷ MãoThànhMãoCát
19/7/1909Thứ Haimùng 3Canh ThìnThuTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
20/7/1909Thứ Bamùng 4Tân TỵKhaiChủyCát
21/7/1909Thứ Tưmùng 5Nhâm NgọBếSâmĐại Hung — Thụ Tử
22/7/1909Thứ Nămmùng 6Quý MùiKiếnTỉnhCát
23/7/1909Thứ Sáumùng 7Giáp ThânTrừQuỷĐại Cát
24/7/1909Thứ Bảymùng 8Ất DậuMãnLiễuBình Hòa
25/7/1909Chủ Nhậtmùng 9Bính TuấtBìnhTinhHung
26/7/1909Thứ Haimùng 10Đinh HợiĐịnhTrươngCát
27/7/1909Thứ Ba11Mậu TýChấpDựcĐại Hung
28/7/1909Thứ Tư12Kỷ SửuPháChẩnĐại Hung
29/7/1909Thứ Năm13Canh DầnNguyGiácBình Hòa
30/7/1909Thứ Sáu14Tân MãoThànhCangCát
31/7/1909Thứ Bảy15Nhâm ThìnThuĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
1/8/1909Chủ Nhật16Quý TỵKhaiPhòngĐại Cát
2/8/1909Thứ Hai17Giáp NgọBếTâmĐại Hung — Thụ Tử
3/8/1909Thứ Ba18Ất MùiKiếnVĩCát
4/8/1909Thứ Tư19Bính ThânTrừCơCát
5/8/1909Thứ Năm20Đinh DậuMãnĐẩuCát
6/8/1909Thứ Sáu21Mậu TuấtBìnhNgưuHung
7/8/1909Thứ Bảy22Kỷ HợiĐịnhNữBình Hòa
8/8/1909Chủ Nhật23Canh TýChấpHưĐại Hung
9/8/1909Thứ Hai24Tân SửuChấpNguyĐại Hung
10/8/1909Thứ Ba25Nhâm DầnPháThấtCát
11/8/1909Thứ Tư26Quý MãoNguyBíchCát
12/8/1909Thứ Năm27Giáp ThìnThànhKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
13/8/1909Thứ Sáu28Ất TỵThuLâuCát
14/8/1909Thứ Bảy29Bính NgọKhaiVịĐại Hung — Thụ Tử
15/8/1909Chủ Nhật30Đinh MùiBếMãoĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.