Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 5 Âm Lịch Năm 1909

Tháng 5 âm lịch năm 1909 (Kỷ Dậu) kéo dài từ 18/6/1909 đến 16/7/1909 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 5 âm lịch 1909

13/7/1909Đại CátThứ Ba · 26 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)5/7/1909Đại CátThứ Hai · 18 tháng 5 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/6/1909Đại CátThứ Năm · mùng 7 tháng 5 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/7/1909Đại CátThứ Ba · 19 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thu · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/6/1909CátThứ Tư · mùng 6 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/6/1909CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/6/1909CátThứ Ba · 12 tháng 5 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Mãn · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/7/1909CátThứ Tư · 27 tháng 5 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 5 âm lịch năm 1909

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/6/1909Thứ Sáumùng 1Kỷ DậuBìnhLâuBình Hòa
19/6/1909Thứ Bảymùng 2Canh TuấtĐịnhVịBình Hòa
20/6/1909Chủ Nhậtmùng 3Tân HợiChấpMãoĐại Hung
21/6/1909Thứ Haimùng 4Nhâm TýPháTấtĐại Hung — Thụ Tử
22/6/1909Thứ Bamùng 5Quý SửuNguyChủyĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
23/6/1909Thứ Tưmùng 6Giáp DầnThànhSâmCát
24/6/1909Thứ Nămmùng 7Ất MãoThuTỉnhĐại Cát
25/6/1909Thứ Sáumùng 8Bính ThìnKhaiQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
26/6/1909Thứ Bảymùng 9Đinh TỵBếLiễuĐại Hung
27/6/1909Chủ Nhậtmùng 10Mậu NgọKiếnTinhCát
28/6/1909Thứ Hai11Kỷ MùiTrừTrươngCát
29/6/1909Thứ Ba12Canh ThânMãnDựcCát
30/6/1909Thứ Tư13Tân DậuBìnhChẩnBình Hòa
1/7/1909Thứ Năm14Nhâm TuấtĐịnhGiácBình Hòa
2/7/1909Thứ Sáu15Quý HợiChấpCangĐại Hung
3/7/1909Thứ Bảy16Giáp TýPháĐêĐại Hung — Thụ Tử
4/7/1909Chủ Nhật17Ất SửuNguyPhòngBình Hòa
5/7/1909Thứ Hai18Bính DầnThànhTâmĐại Cát
6/7/1909Thứ Ba19Đinh MãoThuVĩĐại Cát
7/7/1909Thứ Tư20Mậu ThìnKhaiCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
8/7/1909Thứ Năm21Kỷ TỵBếĐẩuĐại Hung
9/7/1909Thứ Sáu22Canh NgọBếNgưuĐại Hung
10/7/1909Thứ Bảy23Tân MùiKiếnNữBình Hòa
11/7/1909Chủ Nhật24Nhâm ThânTrừHưBình Hòa
12/7/1909Thứ Hai25Quý DậuMãnNguyHung
13/7/1909Thứ Ba26Giáp TuấtBìnhThấtĐại Cát
14/7/1909Thứ Tư27Ất HợiĐịnhBíchCát
15/7/1909Thứ Năm28Bính TýChấpKhuêĐại Hung — Thụ Tử
16/7/1909Thứ Sáu29Đinh SửuPháLâuĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.