Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 6 Âm Lịch Năm 1904

Tháng 6 âm lịch năm 1904 (Giáp Thìn) kéo dài từ 13/7/1904 đến 10/8/1904 dương lịch. Trong 29 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 6 âm lịch 1904

19/7/1904Đại CátThứ Ba · mùng 7 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/8/1904Đại CátThứ Hai · 27 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Tâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)20/7/1904Đại CátThứ Tư · mùng 8 tháng 6 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/8/1904Đại CátThứ Hai · 20 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/7/1904Đại CátThứ Sáu · mùng 10 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/8/1904Đại CátThứ Tư · 22 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/7/1904CátThứ Tư · mùng 1 tháng 6 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Trừ · Sao Cơ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/7/1904CátThứ Sáu · 17 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Chấp · Sao Quỷ · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 6 âm lịch năm 1904

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
13/7/1904Thứ Tưmùng 1Mậu ThânTrừCơCát
14/7/1904Thứ Nămmùng 2Kỷ DậuMãnĐẩuCát
15/7/1904Thứ Sáumùng 3Canh TuấtBìnhNgưuĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
16/7/1904Thứ Bảymùng 4Tân HợiĐịnhNữBình Hòa
17/7/1904Chủ Nhậtmùng 5Nhâm TýChấpHưĐại Hung
18/7/1904Thứ Haimùng 6Quý SửuPháNguyĐại Hung
19/7/1904Thứ Bamùng 7Giáp DầnNguyThấtĐại Cát
20/7/1904Thứ Tưmùng 8Ất MãoThànhBíchĐại Cát
21/7/1904Thứ Nămmùng 9Bính ThìnThuKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
22/7/1904Thứ Sáumùng 10Đinh TỵKhaiLâuĐại Cát
23/7/1904Thứ Bảy11Mậu NgọBếVịĐại Hung — Thụ Tử
24/7/1904Chủ Nhật12Kỷ MùiKiếnMãoBình Hòa
25/7/1904Thứ Hai13Canh ThânTrừTấtCát
26/7/1904Thứ Ba14Tân DậuMãnChủyBình Hòa
27/7/1904Thứ Tư15Nhâm TuấtBìnhSâmBình Hòa
28/7/1904Thứ Năm16Quý HợiĐịnhTỉnhCát
29/7/1904Thứ Sáu17Giáp TýChấpQuỷCát
30/7/1904Thứ Bảy18Ất SửuPháLiễuĐại Hung
31/7/1904Chủ Nhật19Bính DầnNguyTinhHung
1/8/1904Thứ Hai20Đinh MãoThànhTrươngĐại Cát
2/8/1904Thứ Ba21Mậu ThìnThuDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
3/8/1904Thứ Tư22Kỷ TỵKhaiChẩnĐại Cát
4/8/1904Thứ Năm23Canh NgọBếGiácĐại Hung — Thụ Tử
5/8/1904Thứ Sáu24Tân MùiKiếnCangBình Hòa
6/8/1904Thứ Bảy25Nhâm ThânTrừĐêHung
7/8/1904Chủ Nhật26Quý DậuMãnPhòngCát
8/8/1904Thứ Hai27Giáp TuấtBìnhTâmĐại Cát
9/8/1904Thứ Ba28Ất HợiBìnhVĩHung
10/8/1904Thứ Tư29Bính TýĐịnhCơCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.