Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 5 Âm Lịch Năm 1904

Tháng 5 âm lịch năm 1904 (Giáp Thìn) kéo dài từ 14/6/1904 đến 12/7/1904 dương lịch. Trong 29 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 5 âm lịch 1904

1/7/1904Đại CátThứ Sáu · 18 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/6/1904Đại CátThứ Ba · mùng 8 tháng 5 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Định · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/7/1904Đại CátChủ Nhật · 27 tháng 5 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/6/1904Đại CátThứ Ba · mùng 1 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thu · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/6/1904Đại CátThứ Bảy · 12 tháng 5 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/6/1904Đại CátThứ Tư · 16 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/7/1904CátThứ Năm · 24 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/7/1904CátThứ Sáu · 25 tháng 5 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Cang · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 5 âm lịch năm 1904

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/6/1904Thứ Bamùng 1Kỷ MãoThuVĩĐại Cát
15/6/1904Thứ Tưmùng 2Canh ThìnKhaiCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
16/6/1904Thứ Nămmùng 3Tân TỵBếĐẩuĐại Hung
17/6/1904Thứ Sáumùng 4Nhâm NgọKiếnNgưuCát
18/6/1904Thứ Bảymùng 5Quý MùiTrừNữĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
19/6/1904Chủ Nhậtmùng 6Giáp ThânMãnHưCát
20/6/1904Thứ Haimùng 7Ất DậuBìnhNguyĐại Hung
21/6/1904Thứ Bamùng 8Bính TuấtĐịnhThấtĐại Cát
22/6/1904Thứ Tưmùng 9Đinh HợiChấpBíchHung
23/6/1904Thứ Nămmùng 10Mậu TýPháKhuêĐại Hung — Thụ Tử
24/6/1904Thứ Sáu11Kỷ SửuNguyLâuBình Hòa
25/6/1904Thứ Bảy12Canh DầnThànhVịĐại Cát
26/6/1904Chủ Nhật13Tân MãoThuMãoCát
27/6/1904Thứ Hai14Nhâm ThìnKhaiTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
28/6/1904Thứ Ba15Quý TỵBếChủyĐại Hung
29/6/1904Thứ Tư16Giáp NgọKiếnSâmĐại Cát
30/6/1904Thứ Năm17Ất MùiTrừTỉnhCát
1/7/1904Thứ Sáu18Bính ThânMãnQuỷĐại Cát
2/7/1904Thứ Bảy19Đinh DậuBìnhLiễuHung
3/7/1904Chủ Nhật20Mậu TuấtĐịnhTinhHung
4/7/1904Thứ Hai21Kỷ HợiChấpTrươngHung
5/7/1904Thứ Ba22Canh TýPháDựcĐại Hung — Thụ Tử
6/7/1904Thứ Tư23Tân SửuNguyChẩnBình Hòa
7/7/1904Thứ Năm24Nhâm DầnThànhGiácCát
8/7/1904Thứ Sáu25Quý MãoThànhCangCát
9/7/1904Thứ Bảy26Giáp ThìnThuĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
10/7/1904Chủ Nhật27Ất TỵKhaiPhòngĐại Cát
11/7/1904Thứ Hai28Bính NgọBếTâmĐại Hung
12/7/1904Thứ Ba29Đinh MùiKiếnVĩCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.