Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 6 Âm Lịch Năm 1903

Tháng 6 âm lịch năm 1903 (Quý Mão) kéo dài từ 24/7/1903 đến 22/8/1903 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 6 âm lịch 1903

25/7/1903Đại CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/8/1903Đại CátThứ Tư · 20 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Kiến · Sao Cơ · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/8/1903Đại CátChủ Nhật · 17 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/8/1903Đại CátThứ Năm · 21 tháng 6 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/7/1903CátThứ Ba · mùng 5 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/7/1903CátThứ Năm · mùng 7 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/8/1903CátThứ Ba · 12 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Chấp · Sao Dực · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/8/1903CátThứ Sáu · 15 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao Cang · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 6 âm lịch năm 1903

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/7/1903Thứ Sáumùng 1Quý SửuPháLâuĐại Hung
25/7/1903Thứ Bảymùng 2Giáp DầnNguyVịĐại Cát
26/7/1903Chủ Nhậtmùng 3Ất MãoThànhMãoĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
27/7/1903Thứ Haimùng 4Bính ThìnThuTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
28/7/1903Thứ Bamùng 5Đinh TỵKhaiChủyCát
29/7/1903Thứ Tưmùng 6Mậu NgọBếSâmĐại Hung — Thụ Tử
30/7/1903Thứ Nămmùng 7Kỷ MùiKiếnTỉnhCát
31/7/1903Thứ Sáumùng 8Canh ThânTrừQuỷBình Hòa
1/8/1903Thứ Bảymùng 9Tân DậuMãnLiễuBình Hòa
2/8/1903Chủ Nhậtmùng 10Nhâm TuấtBìnhTinhHung
3/8/1903Thứ Hai11Quý HợiĐịnhTrươngCát
4/8/1903Thứ Ba12Giáp TýChấpDựcCát
5/8/1903Thứ Tư13Ất SửuPháChẩnĐại Hung
6/8/1903Thứ Năm14Bính DầnNguyGiácBình Hòa
7/8/1903Thứ Sáu15Đinh MãoThànhCangCát
8/8/1903Thứ Bảy16Mậu ThìnThuĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
9/8/1903Chủ Nhật17Kỷ TỵKhaiPhòngĐại Cát
10/8/1903Thứ Hai18Canh NgọKhaiTâmĐại Hung — Thụ Tử
11/8/1903Thứ Ba19Tân MùiBếVĩHung
12/8/1903Thứ Tư20Nhâm ThânKiếnCơĐại Cát
13/8/1903Thứ Năm21Quý DậuTrừĐẩuĐại Cát
14/8/1903Thứ Sáu22Giáp TuấtMãnNgưuCát
15/8/1903Thứ Bảy23Ất HợiBìnhNữĐại Hung
16/8/1903Chủ Nhật24Bính TýĐịnhHưBình Hòa
17/8/1903Thứ Hai25Đinh SửuChấpNguyĐại Hung
18/8/1903Thứ Ba26Mậu DầnPháThấtHung
19/8/1903Thứ Tư27Kỷ MãoNguyBíchHung
20/8/1903Thứ Năm28Canh ThìnThànhKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
21/8/1903Thứ Sáu29Tân TỵThuLâuCát
22/8/1903Thứ Bảy30Nhâm NgọKhaiVịĐại Hung — Thụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.