Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 5 Nhuận Âm Lịch Năm 1903

Tháng 5 nhuận âm lịch năm 1903 (Quý Mão) kéo dài từ 25/6/1903 đến 23/7/1903 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 5 nhuận âm lịch 1903

7/7/1903Đại CátThứ Ba · 13 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/7/1903Đại CátThứ Ba · 20 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/6/1903Đại CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Định · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/7/1903Đại CátThứ Năm · 22 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/7/1903Đại CátThứ Năm · mùng 8 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/7/1903CátThứ Tư · mùng 7 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/7/1903CátChủ Nhật · 11 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Kiến · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/7/1903CátThứ Tư · 28 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 5 nhuận âm lịch năm 1903

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/6/1903Thứ Nămmùng 1Giáp ThânMãnKhuêBình Hòa
26/6/1903Thứ Sáumùng 2Ất DậuBìnhLâuBình Hòa
27/6/1903Thứ Bảymùng 3Bính TuấtĐịnhVịĐại Cát
28/6/1903Chủ Nhậtmùng 4Đinh HợiChấpMãoĐại Hung
29/6/1903Thứ Haimùng 5Mậu TýPháTấtĐại Hung — Thụ Tử
30/6/1903Thứ Bamùng 6Kỷ SửuNguyChủyHung
1/7/1903Thứ Tưmùng 7Canh DầnThànhSâmCát
2/7/1903Thứ Nămmùng 8Tân MãoThuTỉnhĐại Cát
3/7/1903Thứ Sáumùng 9Nhâm ThìnKhaiQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
4/7/1903Thứ Bảymùng 10Quý TỵBếLiễuĐại Hung
5/7/1903Chủ Nhật11Giáp NgọKiếnTinhCát
6/7/1903Thứ Hai12Ất MùiTrừTrươngCát
7/7/1903Thứ Ba13Bính ThânMãnDựcĐại Cát
8/7/1903Thứ Tư14Đinh DậuBìnhChẩnBình Hòa
9/7/1903Thứ Năm15Mậu TuấtBìnhGiácBình Hòa
10/7/1903Thứ Sáu16Kỷ HợiĐịnhCangBình Hòa
11/7/1903Thứ Bảy17Canh TýChấpĐêĐại Hung — Thụ Tử
12/7/1903Chủ Nhật18Tân SửuPháPhòngĐại Hung
13/7/1903Thứ Hai19Nhâm DầnNguyTâmHung
14/7/1903Thứ Ba20Quý MãoThànhVĩĐại Cát
15/7/1903Thứ Tư21Giáp ThìnThuCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
16/7/1903Thứ Năm22Ất TỵKhaiĐẩuĐại Cát
17/7/1903Thứ Sáu23Bính NgọBếNgưuĐại Hung
18/7/1903Thứ Bảy24Đinh MùiKiếnNữBình Hòa
19/7/1903Chủ Nhật25Mậu ThânTrừHưBình Hòa
20/7/1903Thứ Hai26Kỷ DậuMãnNguyHung
21/7/1903Thứ Ba27Canh TuấtBìnhThấtBình Hòa
22/7/1903Thứ Tư28Tân HợiĐịnhBíchCát
23/7/1903Thứ Năm29Nhâm TýChấpKhuêĐại Hung — Thụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.