Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 5 Nhuận Âm Lịch Năm 2104

Tháng 5 nhuận âm lịch năm 2104 (Giáp Tý) kéo dài từ 23/6/2104 đến 21/7/2104 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 5 nhuận âm lịch 2104

20/7/2104Đại CátChủ Nhật · 28 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/7/2104Đại CátThứ Năm · 18 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/7/2104Đại CátThứ Tư · mùng 10 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/7/2104Đại CátThứ Ba · 23 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/6/2104Đại CátThứ Ba · mùng 2 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/7/2104Đại CátThứ Năm · 25 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/7/2104Đại CátThứ Năm · 11 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/7/2104CátChủ Nhật · 14 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Kiến · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 5 nhuận âm lịch năm 2104

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/6/2104Thứ Haimùng 1Đinh TỵBếNguyĐại Hung
24/6/2104Thứ Bamùng 2Mậu NgọKiếnThấtĐại Cát
25/6/2104Thứ Tưmùng 3Kỷ MùiTrừBíchCát
26/6/2104Thứ Nămmùng 4Canh ThânMãnKhuêBình Hòa
27/6/2104Thứ Sáumùng 5Tân DậuBìnhLâuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
28/6/2104Thứ Bảymùng 6Nhâm TuấtĐịnhVịBình Hòa
29/6/2104Chủ Nhậtmùng 7Quý HợiChấpMãoĐại Hung
30/6/2104Thứ Haimùng 8Giáp TýPháTấtĐại HungThụ Tử
1/7/2104Thứ Bamùng 9Ất SửuNguyChủyHung
2/7/2104Thứ Tưmùng 10Bính DầnThànhSâmĐại Cát
3/7/2104Thứ Năm11Đinh MãoThuTỉnhĐại Cát
4/7/2104Thứ Sáu12Mậu ThìnKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
5/7/2104Thứ Bảy13Kỷ TỵBếLiễuĐại Hung
6/7/2104Chủ Nhật14Canh NgọKiếnTinhCát
7/7/2104Thứ Hai15Tân MùiTrừTrươngCát
8/7/2104Thứ Ba16Nhâm ThânTrừDựcBình Hòa
9/7/2104Thứ Tư17Quý DậuMãnChẩnCát
10/7/2104Thứ Năm18Giáp TuấtBìnhGiácĐại Cát
11/7/2104Thứ Sáu19Ất HợiĐịnhCangBình Hòa
12/7/2104Thứ Bảy20Bính TýChấpĐêĐại HungThụ Tử
13/7/2104Chủ Nhật21Đinh SửuPháPhòngĐại Hung
14/7/2104Thứ Hai22Mậu DầnNguyTâmHung
15/7/2104Thứ Ba23Kỷ MãoThànhĐại Cát
16/7/2104Thứ Tư24Canh ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
17/7/2104Thứ Năm25Tân TỵKhaiĐẩuĐại Cát
18/7/2104Thứ Sáu26Nhâm NgọBếNgưuĐại Hung
19/7/2104Thứ Bảy27Quý MùiKiếnNữBình Hòa
20/7/2104Chủ Nhật28Giáp ThânTrừĐại Cát
21/7/2104Thứ Hai29Ất DậuMãnNguyHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.