Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 5 Âm Lịch Năm 2104

Tháng 5 âm lịch năm 2104 (Giáp Tý) kéo dài từ 24/5/2104 đến 22/6/2104 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 5 âm lịch 2104

12/6/2104Đại CátThứ Năm · 20 tháng 5 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/5/2104Đại CátThứ Ba · mùng 4 tháng 5 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/6/2104Đại CátThứ Hai · 17 tháng 5 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thu · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)31/5/2104CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/5/2104CátThứ Sáu · mùng 7 tháng 5 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Lâu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/6/2104CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 5 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Mãn · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/5/2104CátThứ Hai · mùng 3 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/6/2104CátChủ Nhật · 16 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 5 âm lịch năm 2104

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/5/2104Thứ Bảymùng 1Đinh HợiPháNữĐại Hung
25/5/2104Chủ Nhậtmùng 2Mậu TýNguyĐại HungThụ Tử
26/5/2104Thứ Haimùng 3Kỷ SửuThànhNguyCát
27/5/2104Thứ Bamùng 4Canh DầnThuThấtĐại Cát
28/5/2104Thứ Tưmùng 5Tân MãoKhaiBíchĐại HungDương Công Kỵ Nhật
29/5/2104Thứ Nămmùng 6Nhâm ThìnBếKhuêĐại HungSát Chủ Dương
30/5/2104Thứ Sáumùng 7Quý TỵKiếnLâuCát
31/5/2104Thứ Bảymùng 8Giáp NgọTrừVịCát
1/6/2104Chủ Nhậtmùng 9Ất MùiMãnMãoCát
2/6/2104Thứ Haimùng 10Bính ThânBìnhTấtHung
3/6/2104Thứ Ba11Đinh DậuĐịnhChủyHung
4/6/2104Thứ Tư12Mậu TuấtChấpSâmHung
5/6/2104Thứ Năm13Kỷ HợiPháTỉnhHung
6/6/2104Thứ Sáu14Canh TýPháQuỷĐại HungThụ Tử
7/6/2104Thứ Bảy15Tân SửuNguyLiễuHung
8/6/2104Chủ Nhật16Nhâm DầnThànhTinhCát
9/6/2104Thứ Hai17Quý MãoThuTrươngĐại Cát
10/6/2104Thứ Ba18Giáp ThìnKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
11/6/2104Thứ Tư19Ất TỵBếChẩnĐại Hung
12/6/2104Thứ Năm20Bính NgọKiếnGiácĐại Cát
13/6/2104Thứ Sáu21Đinh MùiTrừCangHung
14/6/2104Thứ Bảy22Mậu ThânMãnĐêBình Hòa
15/6/2104Chủ Nhật23Kỷ DậuBìnhPhòngBình Hòa
16/6/2104Thứ Hai24Canh TuấtĐịnhTâmHung
17/6/2104Thứ Ba25Tân HợiChấpHung
18/6/2104Thứ Tư26Nhâm TýPháĐại HungThụ Tử
19/6/2104Thứ Năm27Quý SửuNguyĐẩuBình Hòa
20/6/2104Thứ Sáu28Giáp DầnThànhNgưuCát
21/6/2104Thứ Bảy29Ất MãoThuNữCát
22/6/2104Chủ Nhật30Bính ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.