Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 5 Âm Lịch Năm 2180

Tháng 5 âm lịch năm 2180 (Canh Thìn) kéo dài từ 24/5/2180 đến 22/6/2180 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 5 âm lịch 2180

29/5/2180Đại CátThứ Hai · mùng 6 tháng 5 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/6/2180Đại CátChủ Nhật · 12 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/6/2180Đại CátThứ Ba · 21 tháng 5 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Định · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/5/2180Đại CátThứ Năm · mùng 2 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/6/2180Đại CátThứ Ba · 14 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thu · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/6/2180Đại CátThứ Bảy · 25 tháng 5 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/6/2180Đại CátThứ Tư · 29 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/6/2180CátThứ Sáu · 17 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Kiến · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 5 âm lịch năm 2180

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/5/2180Thứ Tưmùng 1Bính DầnThuSâmCát
25/5/2180Thứ Nămmùng 2Đinh MãoKhaiTỉnhĐại Cát
26/5/2180Thứ Sáumùng 3Mậu ThìnBếQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
27/5/2180Thứ Bảymùng 4Kỷ TỵKiếnLiễuBình Hòa
28/5/2180Chủ Nhậtmùng 5Canh NgọTrừTinhĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
29/5/2180Thứ Haimùng 6Tân MùiMãnTrươngĐại Cát
30/5/2180Thứ Bamùng 7Nhâm ThânBìnhDựcĐại Hung
31/5/2180Thứ Tưmùng 8Quý DậuĐịnhChẩnBình Hòa
1/6/2180Thứ Nămmùng 9Giáp TuấtChấpGiácHung
2/6/2180Thứ Sáumùng 10Ất HợiPháCangĐại Hung
3/6/2180Thứ Bảy11Bính TýNguyĐêĐại Hung — Thụ Tử
4/6/2180Chủ Nhật12Đinh SửuThànhPhòngĐại Cát
5/6/2180Thứ Hai13Mậu DầnThuTâmBình Hòa
6/6/2180Thứ Ba14Kỷ MãoThuVĩĐại Cát
7/6/2180Thứ Tư15Canh ThìnKhaiCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
8/6/2180Thứ Năm16Tân TỵBếĐẩuĐại Hung
9/6/2180Thứ Sáu17Nhâm NgọKiếnNgưuCát
10/6/2180Thứ Bảy18Quý MùiTrừNữHung
11/6/2180Chủ Nhật19Giáp ThânMãnHưCát
12/6/2180Thứ Hai20Ất DậuBìnhNguyĐại Hung
13/6/2180Thứ Ba21Bính TuấtĐịnhThấtĐại Cát
14/6/2180Thứ Tư22Đinh HợiChấpBíchHung
15/6/2180Thứ Năm23Mậu TýPháKhuêĐại Hung — Thụ Tử
16/6/2180Thứ Sáu24Kỷ SửuNguyLâuBình Hòa
17/6/2180Thứ Bảy25Canh DầnThànhVịĐại Cát
18/6/2180Chủ Nhật26Tân MãoThuMãoCát
19/6/2180Thứ Hai27Nhâm ThìnKhaiTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
20/6/2180Thứ Ba28Quý TỵBếChủyĐại Hung
21/6/2180Thứ Tư29Giáp NgọKiếnSâmĐại Cát
22/6/2180Thứ Năm30Ất MùiTrừTỉnhCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.