Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Âm Lịch Năm 2180

Tháng 4 âm lịch năm 2180 (Canh Thìn) kéo dài từ 25/4/2180 đến 23/5/2180 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 âm lịch 2180

30/4/2180Đại CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/5/2180Đại CátThứ Năm · 17 tháng 4 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/5/2180Đại CátThứ Tư · 23 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/5/2180Đại CátThứ Sáu · 25 tháng 4 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Định · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/5/2180CátThứ Ba · 15 tháng 4 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Phá · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/5/2180CátThứ Ba · 22 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/5/2180CátThứ Ba · 29 tháng 4 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/5/2180CátThứ Ba · mùng 8 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 âm lịch năm 2180

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/4/2180Thứ Bamùng 1Đinh DậuChấpChủyĐại Hung
26/4/2180Thứ Tưmùng 2Mậu TuấtPháSâmĐại Hung — Sát Chủ Dương
27/4/2180Thứ Nămmùng 3Kỷ HợiNguyTỉnhBình Hòa
28/4/2180Thứ Sáumùng 4Canh TýThànhQuỷCát
29/4/2180Thứ Bảymùng 5Tân SửuThuLiễuBình Hòa
30/4/2180Chủ Nhậtmùng 6Nhâm DầnKhaiTinhĐại Cát
1/5/2180Thứ Haimùng 7Quý MãoBếTrươngĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
2/5/2180Thứ Bamùng 8Giáp ThìnKiếnDựcCát
3/5/2180Thứ Tưmùng 9Ất TỵTrừChẩnĐại Hung — Thụ Tử
4/5/2180Thứ Nămmùng 10Bính NgọMãnGiácCát
5/5/2180Thứ Sáu11Đinh MùiBìnhCangĐại Hung
6/5/2180Thứ Bảy12Mậu ThânBìnhĐêĐại Hung
7/5/2180Chủ Nhật13Kỷ DậuĐịnhPhòngBình Hòa
8/5/2180Thứ Hai14Canh TuấtChấpTâmĐại Hung — Sát Chủ Dương
9/5/2180Thứ Ba15Tân HợiPháVĩCát
10/5/2180Thứ Tư16Nhâm TýNguyCơHung
11/5/2180Thứ Năm17Quý SửuThànhĐẩuĐại Cát
12/5/2180Thứ Sáu18Giáp DầnThuNgưuBình Hòa
13/5/2180Thứ Bảy19Ất MãoKhaiNữCát
14/5/2180Chủ Nhật20Bính ThìnBếHưĐại Hung
15/5/2180Thứ Hai21Đinh TỵKiếnNguyĐại Hung — Thụ Tử
16/5/2180Thứ Ba22Mậu NgọTrừThấtCát
17/5/2180Thứ Tư23Kỷ MùiMãnBíchĐại Cát
18/5/2180Thứ Năm24Canh ThânBìnhKhuêHung
19/5/2180Thứ Sáu25Tân DậuĐịnhLâuĐại Cát
20/5/2180Thứ Bảy26Nhâm TuấtChấpVịĐại Hung — Sát Chủ Dương
21/5/2180Chủ Nhật27Quý HợiPháMãoĐại Hung
22/5/2180Thứ Hai28Giáp TýNguyTấtHung
23/5/2180Thứ Ba29Ất SửuThànhChủyCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.