Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 5 Âm Lịch Năm 2159

Tháng 5 âm lịch năm 2159 (Kỷ Mùi) kéo dài từ 16/6/2159 đến 14/7/2159 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 5 âm lịch 2159

24/6/2159Đại CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 5 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/6/2159Đại CátThứ Năm · mùng 6 tháng 5 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/7/2159Đại CátThứ Ba · 18 tháng 5 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thu · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/6/2159CátThứ Ba · 11 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Mãn · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/7/2159CátThứ Sáu · 21 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/7/2159CátThứ Tư · 26 tháng 5 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/6/2159CátThứ Hai · mùng 10 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Trừ · Sao Trương · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/7/2159CátThứ Hai · 17 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Thành · Sao Tâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 5 âm lịch năm 2159

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/6/2159Thứ Bảymùng 1Mậu TuấtĐịnhVịBình Hòa
17/6/2159Chủ Nhậtmùng 2Kỷ HợiChấpMãoĐại Hung
18/6/2159Thứ Haimùng 3Canh TýPháTấtĐại Hung — Thụ Tử
19/6/2159Thứ Bamùng 4Tân SửuNguyChủyHung
20/6/2159Thứ Tưmùng 5Nhâm DầnThànhSâmĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
21/6/2159Thứ Nămmùng 6Quý MãoThuTỉnhĐại Cát
22/6/2159Thứ Sáumùng 7Giáp ThìnKhaiQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
23/6/2159Thứ Bảymùng 8Ất TỵBếLiễuĐại Hung
24/6/2159Chủ Nhậtmùng 9Bính NgọKiếnTinhĐại Cát
25/6/2159Thứ Haimùng 10Đinh MùiTrừTrươngCát
26/6/2159Thứ Ba11Mậu ThânMãnDựcCát
27/6/2159Thứ Tư12Kỷ DậuBìnhChẩnBình Hòa
28/6/2159Thứ Năm13Canh TuấtĐịnhGiácBình Hòa
29/6/2159Thứ Sáu14Tân HợiChấpCangĐại Hung
30/6/2159Thứ Bảy15Nhâm TýPháĐêĐại Hung — Thụ Tử
1/7/2159Chủ Nhật16Quý SửuNguyPhòngBình Hòa
2/7/2159Thứ Hai17Giáp DầnThànhTâmCát
3/7/2159Thứ Ba18Ất MãoThuVĩĐại Cát
4/7/2159Thứ Tư19Bính ThìnKhaiCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
5/7/2159Thứ Năm20Đinh TỵBếĐẩuĐại Hung
6/7/2159Thứ Sáu21Mậu NgọKiếnNgưuCát
7/7/2159Thứ Bảy22Kỷ MùiTrừNữHung
8/7/2159Chủ Nhật23Canh ThânTrừHưBình Hòa
9/7/2159Thứ Hai24Tân DậuMãnNguyHung
10/7/2159Thứ Ba25Nhâm TuấtBìnhThấtBình Hòa
11/7/2159Thứ Tư26Quý HợiĐịnhBíchCát
12/7/2159Thứ Năm27Giáp TýChấpKhuêĐại Hung — Thụ Tử
13/7/2159Thứ Sáu28Ất SửuPháLâuĐại Hung
14/7/2159Thứ Bảy29Bính DầnNguyVịBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.