Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Âm Lịch Năm 2159

Tháng 4 âm lịch năm 2159 (Kỷ Mùi) kéo dài từ 18/5/2159 đến 15/6/2159 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 âm lịch 2159

19/5/2159Đại CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/5/2159Đại CátChủ Nhật · mùng 3 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/6/2159Đại CátThứ Ba · 26 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Kiến · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/6/2159Đại CátThứ Năm · 28 tháng 4 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/5/2159Đại CátThứ Hai · 11 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Khai · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/5/2159CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/5/2159CátThứ Năm · 14 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/6/2159CátThứ Sáu · 15 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Mãn · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 âm lịch năm 2159

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/5/2159Thứ Sáumùng 1Kỷ TỵKiếnLâuĐại Hung — Thụ Tử
19/5/2159Thứ Bảymùng 2Canh NgọTrừVịĐại Cát
20/5/2159Chủ Nhậtmùng 3Tân MùiMãnMãoĐại Cát
21/5/2159Thứ Haimùng 4Nhâm ThânBìnhTấtHung
22/5/2159Thứ Bamùng 5Quý DậuĐịnhChủyHung
23/5/2159Thứ Tưmùng 6Giáp TuấtChấpSâmĐại Hung — Sát Chủ Dương
24/5/2159Thứ Nămmùng 7Ất HợiPháTỉnhĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
25/5/2159Thứ Sáumùng 8Bính TýNguyQuỷĐại Hung
26/5/2159Thứ Bảymùng 9Đinh SửuThànhLiễuCát
27/5/2159Chủ Nhậtmùng 10Mậu DầnThuTinhBình Hòa
28/5/2159Thứ Hai11Kỷ MãoKhaiTrươngĐại Cát
29/5/2159Thứ Ba12Canh ThìnBếDựcBình Hòa
30/5/2159Thứ Tư13Tân TỵKiếnChẩnĐại Hung — Thụ Tử
31/5/2159Thứ Năm14Nhâm NgọTrừGiácCát
1/6/2159Thứ Sáu15Quý MùiMãnCangCát
2/6/2159Thứ Bảy16Giáp ThânBìnhĐêĐại Hung
3/6/2159Chủ Nhật17Ất DậuĐịnhPhòngBình Hòa
4/6/2159Thứ Hai18Bính TuấtChấpTâmĐại Hung — Sát Chủ Dương
5/6/2159Thứ Ba19Đinh HợiPháVĩHung
6/6/2159Thứ Tư20Mậu TýNguyCơHung
7/6/2159Thứ Năm21Kỷ SửuNguyĐẩuBình Hòa
8/6/2159Thứ Sáu22Canh DầnThànhNgưuCát
9/6/2159Thứ Bảy23Tân MãoThuNữCát
10/6/2159Chủ Nhật24Nhâm ThìnKhaiHưCát
11/6/2159Thứ Hai25Quý TỵBếNguyĐại Hung — Thụ Tử
12/6/2159Thứ Ba26Giáp NgọKiếnThấtĐại Cát
13/6/2159Thứ Tư27Ất MùiTrừBíchCát
14/6/2159Thứ Năm28Bính ThânMãnKhuêĐại Cát
15/6/2159Thứ Sáu29Đinh DậuBìnhLâuBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.