Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 5 Âm Lịch Năm 2139

Tháng 5 âm lịch năm 2139 (Kỷ Hợi) kéo dài từ 28/5/2139 đến 25/6/2139 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 5 âm lịch 2139

4/6/2139Đại CátThứ Năm · mùng 8 tháng 5 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/6/2139Đại CátThứ Ba · 13 tháng 5 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/6/2139Đại CátThứ Năm · 22 tháng 5 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/6/2139CátThứ Tư · 21 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/5/2139CátThứ Năm · mùng 1 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/5/2139CátThứ Sáu · mùng 2 tháng 5 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Mãn · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/6/2139CátChủ Nhật · 25 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/6/2139CátThứ Ba · 27 tháng 5 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Mãn · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 5 âm lịch năm 2139

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/5/2139Thứ Nămmùng 1Giáp NgọTrừGiácCát
29/5/2139Thứ Sáumùng 2Ất MùiMãnCangCát
30/5/2139Thứ Bảymùng 3Bính ThânBìnhĐêĐại Hung
31/5/2139Chủ Nhậtmùng 4Đinh DậuĐịnhPhòngBình Hòa
1/6/2139Thứ Haimùng 5Mậu TuấtChấpTâmĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
2/6/2139Thứ Bamùng 6Kỷ HợiPháVĩHung
3/6/2139Thứ Tưmùng 7Canh TýNguyCơĐại Hung — Thụ Tử
4/6/2139Thứ Nămmùng 8Tân SửuThànhĐẩuĐại Cát
5/6/2139Thứ Sáumùng 9Nhâm DầnThuNgưuBình Hòa
6/6/2139Thứ Bảymùng 10Quý MãoKhaiNữCát
7/6/2139Chủ Nhật11Giáp ThìnKhaiHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
8/6/2139Thứ Hai12Ất TỵBếNguyĐại Hung
9/6/2139Thứ Ba13Bính NgọKiếnThấtĐại Cát
10/6/2139Thứ Tư14Đinh MùiTrừBíchCát
11/6/2139Thứ Năm15Mậu ThânMãnKhuêBình Hòa
12/6/2139Thứ Sáu16Kỷ DậuBìnhLâuBình Hòa
13/6/2139Thứ Bảy17Canh TuấtĐịnhVịBình Hòa
14/6/2139Chủ Nhật18Tân HợiChấpMãoĐại Hung
15/6/2139Thứ Hai19Nhâm TýPháTấtĐại Hung — Thụ Tử
16/6/2139Thứ Ba20Quý SửuNguyChủyHung
17/6/2139Thứ Tư21Giáp DầnThànhSâmCát
18/6/2139Thứ Năm22Ất MãoThuTỉnhĐại Cát
19/6/2139Thứ Sáu23Bính ThìnKhaiQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
20/6/2139Thứ Bảy24Đinh TỵBếLiễuĐại Hung
21/6/2139Chủ Nhật25Mậu NgọKiếnTinhCát
22/6/2139Thứ Hai26Kỷ MùiTrừTrươngCát
23/6/2139Thứ Ba27Canh ThânMãnDựcCát
24/6/2139Thứ Tư28Tân DậuBìnhChẩnBình Hòa
25/6/2139Thứ Năm29Nhâm TuấtĐịnhGiácBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.