Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Âm Lịch Năm 2139

Tháng 4 âm lịch năm 2139 (Kỷ Hợi) kéo dài từ 28/4/2139 đến 27/5/2139 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 âm lịch 2139

6/5/2139Đại CátThứ Tư · mùng 9 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Cơ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/5/2139Đại CátThứ Hai · 28 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/4/2139Đại CátThứ Năm · mùng 3 tháng 4 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/5/2139Đại CátThứ Tư · 16 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/5/2139Đại CátChủ Nhật · 27 tháng 4 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/5/2139CátThứ Bảy · 19 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/5/2139CátThứ Bảy · 26 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/5/2139CátThứ Ba · 15 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Thu · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 âm lịch năm 2139

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/4/2139Thứ Bamùng 1Giáp TýThànhDựcCát
29/4/2139Thứ Tưmùng 2Ất SửuThuChẩnCát
30/4/2139Thứ Nămmùng 3Bính DầnKhaiGiácĐại Cát
1/5/2139Thứ Sáumùng 4Đinh MãoBếCangĐại Hung
2/5/2139Thứ Bảymùng 5Mậu ThìnKiếnĐêBình Hòa
3/5/2139Chủ Nhậtmùng 6Kỷ TỵTrừPhòngĐại Hung — Thụ Tử
4/5/2139Thứ Haimùng 7Canh NgọMãnTâmĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
5/5/2139Thứ Bamùng 8Tân MùiBìnhVĩHung
6/5/2139Thứ Tưmùng 9Nhâm ThânĐịnhCơĐại Cát
7/5/2139Thứ Nămmùng 10Quý DậuĐịnhĐẩuBình Hòa
8/5/2139Thứ Sáu11Giáp TuấtChấpNgưuĐại Hung — Sát Chủ Dương
9/5/2139Thứ Bảy12Ất HợiPháNữĐại Hung
10/5/2139Chủ Nhật13Bính TýNguyHưĐại Hung
11/5/2139Thứ Hai14Đinh SửuThànhNguyCát
12/5/2139Thứ Ba15Mậu DầnThuThấtCát
13/5/2139Thứ Tư16Kỷ MãoKhaiBíchĐại Cát
14/5/2139Thứ Năm17Canh ThìnBếKhuêHung
15/5/2139Thứ Sáu18Tân TỵKiếnLâuĐại Hung — Thụ Tử
16/5/2139Thứ Bảy19Nhâm NgọTrừVịCát
17/5/2139Chủ Nhật20Quý MùiMãnMãoCát
18/5/2139Thứ Hai21Giáp ThânBìnhTấtHung
19/5/2139Thứ Ba22Ất DậuĐịnhChủyHung
20/5/2139Thứ Tư23Bính TuấtChấpSâmĐại Hung — Sát Chủ Dương
21/5/2139Thứ Năm24Đinh HợiPháTỉnhHung
22/5/2139Thứ Sáu25Mậu TýNguyQuỷĐại Hung
23/5/2139Thứ Bảy26Kỷ SửuThànhLiễuCát
24/5/2139Chủ Nhật27Canh DầnThuTinhĐại Cát
25/5/2139Thứ Hai28Tân MãoKhaiTrươngĐại Cát
26/5/2139Thứ Ba29Nhâm ThìnBếDựcĐại Hung
27/5/2139Thứ Tư30Quý TỵKiếnChẩnĐại Hung — Thụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.