Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 5 Âm Lịch Năm 2093

Tháng 5 âm lịch năm 2093 (Quý Sửu) kéo dài từ 25/5/2093 đến 23/6/2093 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 5 âm lịch 2093

4/6/2093Đại CátThứ Năm · 11 tháng 5 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/6/2093Đại CátThứ Ba · 16 tháng 5 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/5/2093Đại CátThứ Hai · mùng 1 tháng 5 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/6/2093Đại CátThứ Năm · 25 tháng 5 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/6/2093CátThứ Tư · 24 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/5/2093CátThứ Tư · mùng 3 tháng 5 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Chẩn · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/5/2093CátThứ Năm · mùng 4 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/6/2093CátChủ Nhật · 28 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 5 âm lịch năm 2093

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/5/2093Thứ Haimùng 1Tân MãoKhaiTrươngĐại Cát
26/5/2093Thứ Bamùng 2Nhâm ThìnBếDựcĐại HungSát Chủ Dương
27/5/2093Thứ Tưmùng 3Quý TỵKiếnChẩnCát
28/5/2093Thứ Nămmùng 4Giáp NgọTrừGiácCát
29/5/2093Thứ Sáumùng 5Ất MùiMãnCangĐại HungDương Công Kỵ Nhật
30/5/2093Thứ Bảymùng 6Bính ThânBìnhĐêĐại Hung
31/5/2093Chủ Nhậtmùng 7Đinh DậuĐịnhPhòngBình Hòa
1/6/2093Thứ Haimùng 8Mậu TuấtChấpTâmĐại Hung
2/6/2093Thứ Bamùng 9Kỷ HợiPháHung
3/6/2093Thứ Tưmùng 10Canh TýNguyĐại HungThụ Tử
4/6/2093Thứ Năm11Tân SửuThànhĐẩuĐại Cát
5/6/2093Thứ Sáu12Nhâm DầnThuNgưuBình Hòa
6/6/2093Thứ Bảy13Quý MãoThuNữCát
7/6/2093Chủ Nhật14Giáp ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
8/6/2093Thứ Hai15Ất TỵBếNguyĐại Hung
9/6/2093Thứ Ba16Bính NgọKiếnThấtĐại Cát
10/6/2093Thứ Tư17Đinh MùiTrừBíchCát
11/6/2093Thứ Năm18Mậu ThânMãnKhuêBình Hòa
12/6/2093Thứ Sáu19Kỷ DậuBìnhLâuBình Hòa
13/6/2093Thứ Bảy20Canh TuấtĐịnhVịBình Hòa
14/6/2093Chủ Nhật21Tân HợiChấpMãoĐại Hung
15/6/2093Thứ Hai22Nhâm TýPháTấtĐại HungThụ Tử
16/6/2093Thứ Ba23Quý SửuNguyChủyHung
17/6/2093Thứ Tư24Giáp DầnThànhSâmCát
18/6/2093Thứ Năm25Ất MãoThuTỉnhĐại Cát
19/6/2093Thứ Sáu26Bính ThìnKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
20/6/2093Thứ Bảy27Đinh TỵBếLiễuĐại Hung
21/6/2093Chủ Nhật28Mậu NgọKiếnTinhCát
22/6/2093Thứ Hai29Kỷ MùiTrừTrươngCát
23/6/2093Thứ Ba30Canh ThânMãnDựcCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.