Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Âm Lịch Năm 2093

Tháng 4 âm lịch năm 2093 (Quý Sửu) kéo dài từ 25/4/2093 đến 24/5/2093 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 âm lịch 2093

5/5/2093Đại CátThứ Ba · 11 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/4/2093Đại CátThứ Năm · mùng 6 tháng 4 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/5/2093Đại CátThứ Tư · 19 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/5/2093Đại CátChủ Nhật · 30 tháng 4 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/5/2093CátThứ Bảy · 22 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/5/2093CátThứ Bảy · 29 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/5/2093CátThứ Ba · 18 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Thu · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/5/2093CátChủ Nhật · 23 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Mãn · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 âm lịch năm 2093

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/4/2093Thứ Bảymùng 1Tân DậuChấpLiễuĐại Hung
26/4/2093Chủ Nhậtmùng 2Nhâm TuấtPháTinhĐại HungSát Chủ Dương
27/4/2093Thứ Haimùng 3Quý HợiNguyTrươngBình Hòa
28/4/2093Thứ Bamùng 4Giáp TýThànhDựcCát
29/4/2093Thứ Tưmùng 5Ất SửuThuChẩnCát
30/4/2093Thứ Nămmùng 6Bính DầnKhaiGiácĐại Cát
1/5/2093Thứ Sáumùng 7Đinh MãoBếCangĐại HungDương Công Kỵ Nhật
2/5/2093Thứ Bảymùng 8Mậu ThìnKiếnĐêBình Hòa
3/5/2093Chủ Nhậtmùng 9Kỷ TỵTrừPhòngĐại HungThụ Tử
4/5/2093Thứ Haimùng 10Canh NgọMãnTâmBình Hòa
5/5/2093Thứ Ba11Tân MùiMãnĐại Cát
6/5/2093Thứ Tư12Nhâm ThânBìnhHung
7/5/2093Thứ Năm13Quý DậuĐịnhĐẩuBình Hòa
8/5/2093Thứ Sáu14Giáp TuấtChấpNgưuĐại HungSát Chủ Dương
9/5/2093Thứ Bảy15Ất HợiPháNữĐại Hung
10/5/2093Chủ Nhật16Bính TýNguyĐại Hung
11/5/2093Thứ Hai17Đinh SửuThànhNguyCát
12/5/2093Thứ Ba18Mậu DầnThuThấtCát
13/5/2093Thứ Tư19Kỷ MãoKhaiBíchĐại Cát
14/5/2093Thứ Năm20Canh ThìnBếKhuêHung
15/5/2093Thứ Sáu21Tân TỵKiếnLâuĐại HungThụ Tử
16/5/2093Thứ Bảy22Nhâm NgọTrừVịCát
17/5/2093Chủ Nhật23Quý MùiMãnMãoCát
18/5/2093Thứ Hai24Giáp ThânBìnhTấtHung
19/5/2093Thứ Ba25Ất DậuĐịnhChủyHung
20/5/2093Thứ Tư26Bính TuấtChấpSâmĐại HungSát Chủ Dương
21/5/2093Thứ Năm27Đinh HợiPháTỉnhHung
22/5/2093Thứ Sáu28Mậu TýNguyQuỷĐại Hung
23/5/2093Thứ Bảy29Kỷ SửuThànhLiễuCát
24/5/2093Chủ Nhật30Canh DầnThuTinhĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.