Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 5 Âm Lịch Năm 2033

Tháng 5 âm lịch năm 2033 (Quý Sửu) kéo dài từ 28/5/2033 đến 26/6/2033 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 5 âm lịch 2033

14/6/2033Đại CátThứ Ba · 18 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/6/2033Đại CátThứ Sáu · 28 tháng 5 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/6/2033Đại CátThứ Năm · 13 tháng 5 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/6/2033Đại CátThứ Ba · 25 tháng 5 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/5/2033CátThứ Hai · mùng 3 tháng 5 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Kiến · Sao Nguy · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/5/2033CátThứ Ba · mùng 4 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/6/2033CátThứ Tư · 12 tháng 5 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/6/2033CátChủ Nhật · 16 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Kiến · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 5 âm lịch năm 2033

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/5/2033Thứ Bảymùng 1Kỷ MãoKhaiNữCát
29/5/2033Chủ Nhậtmùng 2Canh ThìnBếĐại HungSát Chủ Dương
30/5/2033Thứ Haimùng 3Tân TỵKiếnNguyCát
31/5/2033Thứ Bamùng 4Nhâm NgọTrừThấtCát
1/6/2033Thứ Tưmùng 5Quý MùiMãnBíchĐại HungDương Công Kỵ Nhật
2/6/2033Thứ Nămmùng 6Giáp ThânBìnhKhuêĐại Hung
3/6/2033Thứ Sáumùng 7Ất DậuĐịnhLâuBình Hòa
4/6/2033Thứ Bảymùng 8Bính TuấtChấpVịHung
5/6/2033Chủ Nhậtmùng 9Đinh HợiPháMãoĐại Hung
6/6/2033Thứ Haimùng 10Mậu TýPháTấtĐại HungThụ Tử
7/6/2033Thứ Ba11Kỷ SửuNguyChủyHung
8/6/2033Thứ Tư12Canh DầnThànhSâmCát
9/6/2033Thứ Năm13Tân MãoThuTỉnhĐại Cát
10/6/2033Thứ Sáu14Nhâm ThìnKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
11/6/2033Thứ Bảy15Quý TỵBếLiễuĐại Hung
12/6/2033Chủ Nhật16Giáp NgọKiếnTinhCát
13/6/2033Thứ Hai17Ất MùiTrừTrươngCát
14/6/2033Thứ Ba18Bính ThânMãnDựcĐại Cát
15/6/2033Thứ Tư19Đinh DậuBìnhChẩnBình Hòa
16/6/2033Thứ Năm20Mậu TuấtĐịnhGiácBình Hòa
17/6/2033Thứ Sáu21Kỷ HợiChấpCangĐại Hung
18/6/2033Thứ Bảy22Canh TýPháĐêĐại HungThụ Tử
19/6/2033Chủ Nhật23Tân SửuNguyPhòngBình Hòa
20/6/2033Thứ Hai24Nhâm DầnThànhTâmCát
21/6/2033Thứ Ba25Quý MãoThuĐại Cát
22/6/2033Thứ Tư26Giáp ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
23/6/2033Thứ Năm27Ất TỵBếĐẩuĐại Hung
24/6/2033Thứ Sáu28Bính NgọKiếnNgưuĐại Cát
25/6/2033Thứ Bảy29Đinh MùiTrừNữHung
26/6/2033Chủ Nhật30Mậu ThânMãnCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.