Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 5 Âm Lịch Năm 2001

Tháng 5 âm lịch năm 2001 (Tân Tỵ) kéo dài từ 21/6/2001 đến 20/7/2001 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 5 âm lịch 2001

10/7/2001Đại CátThứ Ba · 20 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)20/7/2001Đại CátThứ Sáu · 30 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/7/2001Đại CátThứ Hai · 12 tháng 5 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/6/2001Đại CátThứ Năm · mùng 1 tháng 5 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/7/2001Đại CátThứ Ba · 13 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/7/2001CátChủ Nhật · 25 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/7/2001CátThứ Ba · 27 tháng 5 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/7/2001CátThứ Năm · 29 tháng 5 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 5 âm lịch năm 2001

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/6/2001Thứ Nămmùng 1Ất MãoThuTỉnhĐại Cát
22/6/2001Thứ Sáumùng 2Bính ThìnKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
23/6/2001Thứ Bảymùng 3Đinh TỵBếLiễuĐại Hung
24/6/2001Chủ Nhậtmùng 4Mậu NgọKiếnTinhCát
25/6/2001Thứ Haimùng 5Kỷ MùiTrừTrươngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
26/6/2001Thứ Bamùng 6Canh ThânMãnDựcCát
27/6/2001Thứ Tưmùng 7Tân DậuBìnhChẩnBình Hòa
28/6/2001Thứ Nămmùng 8Nhâm TuấtĐịnhGiácBình Hòa
29/6/2001Thứ Sáumùng 9Quý HợiChấpCangĐại Hung
30/6/2001Thứ Bảymùng 10Giáp TýPháĐêĐại HungThụ Tử
1/7/2001Chủ Nhật11Ất SửuNguyPhòngBình Hòa
2/7/2001Thứ Hai12Bính DầnThànhTâmĐại Cát
3/7/2001Thứ Ba13Đinh MãoThuĐại Cát
4/7/2001Thứ Tư14Mậu ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
5/7/2001Thứ Năm15Kỷ TỵBếĐẩuĐại Hung
6/7/2001Thứ Sáu16Canh NgọKiếnNgưuCát
7/7/2001Thứ Bảy17Tân MùiTrừNữHung
8/7/2001Chủ Nhật18Nhâm ThânTrừBình Hòa
9/7/2001Thứ Hai19Quý DậuMãnNguyHung
10/7/2001Thứ Ba20Giáp TuấtBìnhThấtĐại Cát
11/7/2001Thứ Tư21Ất HợiĐịnhBíchCát
12/7/2001Thứ Năm22Bính TýChấpKhuêĐại HungThụ Tử
13/7/2001Thứ Sáu23Đinh SửuPháLâuĐại Hung
14/7/2001Thứ Bảy24Mậu DầnNguyVịBình Hòa
15/7/2001Chủ Nhật25Kỷ MãoThànhMãoCát
16/7/2001Thứ Hai26Canh ThìnThuTấtĐại HungSát Chủ Dương
17/7/2001Thứ Ba27Tân TỵKhaiChủyCát
18/7/2001Thứ Tư28Nhâm NgọBếSâmĐại Hung
19/7/2001Thứ Năm29Quý MùiKiếnTỉnhCát
20/7/2001Thứ Sáu30Giáp ThânTrừQuỷĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.