Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 5 Âm Lịch Năm 1984

Tháng 5 âm lịch năm 1984 (Giáp Tý) kéo dài từ 30/5/1984 đến 28/6/1984 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 5 âm lịch 1984

5/6/1984Đại CátThứ Ba · mùng 7 tháng 5 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)31/5/1984Đại CátThứ Năm · mùng 2 tháng 5 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/6/1984Đại CátThứ Năm · 16 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/6/1984Đại CátThứ Năm · 23 tháng 5 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Định · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/6/1984Đại CátThứ Ba · 28 tháng 5 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/6/1984CátThứ Tư · 15 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/6/1984CátChủ Nhật · 19 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Kiến · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/6/1984CátThứ Ba · 21 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Mãn · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 5 âm lịch năm 1984

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/5/1984Thứ Tưmùng 1Giáp TýNguyĐại HungThụ Tử
31/5/1984Thứ Nămmùng 2Ất SửuThànhĐẩuĐại Cát
1/6/1984Thứ Sáumùng 3Bính DầnThuNgưuBình Hòa
2/6/1984Thứ Bảymùng 4Đinh MãoKhaiNữCát
3/6/1984Chủ Nhậtmùng 5Mậu ThìnBếĐại HungSát Chủ Dương
4/6/1984Thứ Haimùng 6Kỷ TỵKiếnNguyHung
5/6/1984Thứ Bamùng 7Canh NgọTrừThấtĐại Cát
6/6/1984Thứ Tưmùng 8Tân MùiTrừBíchCát
7/6/1984Thứ Nămmùng 9Nhâm ThânMãnKhuêBình Hòa
8/6/1984Thứ Sáumùng 10Quý DậuBìnhLâuBình Hòa
9/6/1984Thứ Bảy11Giáp TuấtĐịnhVịBình Hòa
10/6/1984Chủ Nhật12Ất HợiChấpMãoĐại Hung
11/6/1984Thứ Hai13Bính TýPháTấtĐại HungThụ Tử
12/6/1984Thứ Ba14Đinh SửuNguyChủyHung
13/6/1984Thứ Tư15Mậu DầnThànhSâmCát
14/6/1984Thứ Năm16Kỷ MãoThuTỉnhĐại Cát
15/6/1984Thứ Sáu17Canh ThìnKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
16/6/1984Thứ Bảy18Tân TỵBếLiễuĐại Hung
17/6/1984Chủ Nhật19Nhâm NgọKiếnTinhCát
18/6/1984Thứ Hai20Quý MùiTrừTrươngCát
19/6/1984Thứ Ba21Giáp ThânMãnDựcCát
20/6/1984Thứ Tư22Ất DậuBìnhChẩnBình Hòa
21/6/1984Thứ Năm23Bính TuấtĐịnhGiácĐại Cát
22/6/1984Thứ Sáu24Đinh HợiChấpCangĐại Hung
23/6/1984Thứ Bảy25Mậu TýPháĐêĐại HungThụ Tử
24/6/1984Chủ Nhật26Kỷ SửuNguyPhòngBình Hòa
25/6/1984Thứ Hai27Canh DầnThànhTâmCát
26/6/1984Thứ Ba28Tân MãoThuĐại Cát
27/6/1984Thứ Tư29Nhâm ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
28/6/1984Thứ Năm30Quý TỵBếĐẩuĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.