Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Âm Lịch Năm 1984

Tháng 4 âm lịch năm 1984 (Giáp Tý) kéo dài từ 1/5/1984 đến 29/5/1984 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 âm lịch 1984

9/5/1984Đại CátThứ Tư · mùng 9 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/5/1984Đại CátThứ Hai · 21 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Khai · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/5/1984Đại CátChủ Nhật · 27 tháng 4 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Định · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/5/1984CátThứ Bảy · 12 tháng 4 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/5/1984CátThứ Năm · 17 tháng 4 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Phá · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/5/1984CátThứ Bảy · 19 tháng 4 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/5/1984CátThứ Tư · mùng 2 tháng 4 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/5/1984CátThứ Ba · mùng 8 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thu · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 âm lịch năm 1984

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/5/1984Thứ Bamùng 1Ất MùiBìnhHung
2/5/1984Thứ Tưmùng 2Bính ThânĐịnhCát
3/5/1984Thứ Nămmùng 3Đinh DậuChấpĐẩuHung
4/5/1984Thứ Sáumùng 4Mậu TuấtPháNgưuĐại HungSát Chủ Dương
5/5/1984Thứ Bảymùng 5Kỷ HợiNguyNữHung
6/5/1984Chủ Nhậtmùng 6Canh TýNguyBình Hòa
7/5/1984Thứ Haimùng 7Tân SửuThànhNguyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
8/5/1984Thứ Bamùng 8Nhâm DầnThuThấtCát
9/5/1984Thứ Tưmùng 9Quý MãoKhaiBíchĐại Cát
10/5/1984Thứ Nămmùng 10Giáp ThìnBếKhuêĐại Hung
11/5/1984Thứ Sáu11Ất TỵKiếnLâuĐại HungThụ Tử
12/5/1984Thứ Bảy12Bính NgọTrừVịCát
13/5/1984Chủ Nhật13Đinh MùiMãnMãoCát
14/5/1984Thứ Hai14Mậu ThânBìnhTấtHung
15/5/1984Thứ Ba15Kỷ DậuĐịnhChủyHung
16/5/1984Thứ Tư16Canh TuấtChấpSâmĐại HungSát Chủ Dương
17/5/1984Thứ Năm17Tân HợiPháTỉnhCát
18/5/1984Thứ Sáu18Nhâm TýNguyQuỷĐại Hung
19/5/1984Thứ Bảy19Quý SửuThànhLiễuCát
20/5/1984Chủ Nhật20Giáp DầnThuTinhBình Hòa
21/5/1984Thứ Hai21Ất MãoKhaiTrươngĐại Cát
22/5/1984Thứ Ba22Bính ThìnBếDựcĐại Hung
23/5/1984Thứ Tư23Đinh TỵKiếnChẩnĐại HungThụ Tử
24/5/1984Thứ Năm24Mậu NgọTrừGiácCát
25/5/1984Thứ Sáu25Kỷ MùiMãnCangCát
26/5/1984Thứ Bảy26Canh ThânBìnhĐêHung
27/5/1984Chủ Nhật27Tân DậuĐịnhPhòngĐại Cát
28/5/1984Thứ Hai28Nhâm TuấtChấpTâmĐại HungSát Chủ Dương
29/5/1984Thứ Ba29Quý HợiPháHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.