Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 5 Âm Lịch Năm 1950

Tháng 5 âm lịch năm 1950 (Canh Dần) kéo dài từ 15/6/1950 đến 14/7/1950 dương lịch. Trong 30 ngày có 14 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 5 âm lịch 1950

30/6/1950Đại CátThứ Sáu · 16 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/6/1950Đại CátThứ Ba · mùng 6 tháng 5 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Định · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)9/7/1950Đại CátChủ Nhật · 25 tháng 5 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/6/1950Đại CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 5 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/6/1950Đại CátThứ Tư · 14 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/7/1950CátThứ Năm · 22 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/7/1950CátThứ Ba · 27 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Kiến · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/7/1950CátThứ Tư · 28 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 5 âm lịch năm 1950

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/6/1950Thứ Nămmùng 1Tân TỵBếĐẩuĐại Hung
16/6/1950Thứ Sáumùng 2Nhâm NgọKiếnNgưuCát
17/6/1950Thứ Bảymùng 3Quý MùiTrừNữHung
18/6/1950Chủ Nhậtmùng 4Giáp ThânMãnCát
19/6/1950Thứ Haimùng 5Ất DậuBìnhNguyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
20/6/1950Thứ Bamùng 6Bính TuấtĐịnhThấtĐại Cát
21/6/1950Thứ Tưmùng 7Đinh HợiChấpBíchHung
22/6/1950Thứ Nămmùng 8Mậu TýPháKhuêĐại HungThụ Tử
23/6/1950Thứ Sáumùng 9Kỷ SửuNguyLâuBình Hòa
24/6/1950Thứ Bảymùng 10Canh DầnThànhVịĐại Cát
25/6/1950Chủ Nhật11Tân MãoThuMãoCát
26/6/1950Thứ Hai12Nhâm ThìnKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
27/6/1950Thứ Ba13Quý TỵBếChủyĐại Hung
28/6/1950Thứ Tư14Giáp NgọKiếnSâmĐại Cát
29/6/1950Thứ Năm15Ất MùiTrừTỉnhCát
30/6/1950Thứ Sáu16Bính ThânMãnQuỷĐại Cát
1/7/1950Thứ Bảy17Đinh DậuBìnhLiễuHung
2/7/1950Chủ Nhật18Mậu TuấtĐịnhTinhHung
3/7/1950Thứ Hai19Kỷ HợiChấpTrươngHung
4/7/1950Thứ Ba20Canh TýPháDựcĐại HungThụ Tử
5/7/1950Thứ Tư21Tân SửuNguyChẩnBình Hòa
6/7/1950Thứ Năm22Nhâm DầnThànhGiácCát
7/7/1950Thứ Sáu23Quý MãoThuCangCát
8/7/1950Thứ Bảy24Giáp ThìnKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
9/7/1950Chủ Nhật25Ất TỵKhaiPhòngĐại Cát
10/7/1950Thứ Hai26Bính NgọBếTâmĐại Hung
11/7/1950Thứ Ba27Đinh MùiKiếnCát
12/7/1950Thứ Tư28Mậu ThânTrừCát
13/7/1950Thứ Năm29Kỷ DậuMãnĐẩuCát
14/7/1950Thứ Sáu30Canh TuấtBìnhNgưuHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.