Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Âm Lịch Năm 1950

Tháng 4 âm lịch năm 1950 (Canh Dần) kéo dài từ 17/5/1950 đến 14/6/1950 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 âm lịch 1950

5/6/1950Đại CátThứ Hai · 20 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/5/1950Đại CátThứ Năm · mùng 2 tháng 4 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/5/1950Đại CátThứ Tư · mùng 8 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/6/1950Đại CátChủ Nhật · 19 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/5/1950Đại CátThứ Sáu · mùng 10 tháng 4 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Định · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/6/1950Đại CátThứ Năm · 16 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/6/1950Đại CátThứ Ba · 28 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/6/1950Đại CátThứ Tư · 29 tháng 4 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Khai · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 âm lịch năm 1950

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/5/1950Thứ Tưmùng 1Nhâm TýNguyHung
18/5/1950Thứ Nămmùng 2Quý SửuThànhĐẩuĐại Cát
19/5/1950Thứ Sáumùng 3Giáp DầnThuNgưuBình Hòa
20/5/1950Thứ Bảymùng 4Ất MãoKhaiNữCát
21/5/1950Chủ Nhậtmùng 5Bính ThìnBếĐại Hung
22/5/1950Thứ Haimùng 6Đinh TỵKiếnNguyĐại HungThụ Tử
23/5/1950Thứ Bamùng 7Mậu NgọTrừThấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
24/5/1950Thứ Tưmùng 8Kỷ MùiMãnBíchĐại Cát
25/5/1950Thứ Nămmùng 9Canh ThânBìnhKhuêHung
26/5/1950Thứ Sáumùng 10Tân DậuĐịnhLâuĐại Cát
27/5/1950Thứ Bảy11Nhâm TuấtChấpVịĐại HungSát Chủ Dương
28/5/1950Chủ Nhật12Quý HợiPháMãoĐại Hung
29/5/1950Thứ Hai13Giáp TýNguyTấtHung
30/5/1950Thứ Ba14Ất SửuThànhChủyCát
31/5/1950Thứ Tư15Bính DầnThuSâmCát
1/6/1950Thứ Năm16Đinh MãoKhaiTỉnhĐại Cát
2/6/1950Thứ Sáu17Mậu ThìnBếQuỷĐại Hung
3/6/1950Thứ Bảy18Kỷ TỵKiếnLiễuĐại HungThụ Tử
4/6/1950Chủ Nhật19Canh NgọTrừTinhĐại Cát
5/6/1950Thứ Hai20Tân MùiMãnTrươngĐại Cát
6/6/1950Thứ Ba21Nhâm ThânBìnhDựcĐại Hung
7/6/1950Thứ Tư22Quý DậuBìnhChẩnBình Hòa
8/6/1950Thứ Năm23Giáp TuấtĐịnhGiácĐại HungSát Chủ Dương
9/6/1950Thứ Sáu24Ất HợiChấpCangĐại Hung
10/6/1950Thứ Bảy25Bính TýPháĐêHung
11/6/1950Chủ Nhật26Đinh SửuNguyPhòngBình Hòa
12/6/1950Thứ Hai27Mậu DầnThànhTâmCát
13/6/1950Thứ Ba28Kỷ MãoThuĐại Cát
14/6/1950Thứ Tư29Canh ThìnKhaiĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.