Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Nhuận Âm Lịch Năm 2126

Tháng 4 nhuận âm lịch năm 2126 (Bính Tuất) kéo dài từ 22/5/2126 đến 20/6/2126 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 nhuận âm lịch 2126

1/6/2126Đại CátThứ Bảy · 11 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/6/2126Đại CátThứ Sáu · 17 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/6/2126Đại CátThứ Hai · 27 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/6/2126Đại CátChủ Nhật · 12 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Mão · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)31/5/2126Đại CátThứ Sáu · mùng 10 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/6/2126Đại CátThứ Năm · 16 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/6/2126Đại CátThứ Tư · 29 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/5/2126CátThứ Tư · mùng 1 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Bế · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 nhuận âm lịch năm 2126

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/5/2126Thứ Tưmùng 1Canh ThìnBếCát
23/5/2126Thứ Nămmùng 2Tân TỵKiếnĐẩuĐại HungThụ Tử
24/5/2126Thứ Sáumùng 3Nhâm NgọTrừNgưuBình Hòa
25/5/2126Thứ Bảymùng 4Quý MùiMãnNữCát
26/5/2126Chủ Nhậtmùng 5Giáp ThânBìnhĐại Hung
27/5/2126Thứ Haimùng 6Ất DậuĐịnhNguyĐại Hung
28/5/2126Thứ Bamùng 7Bính TuấtChấpThấtĐại HungSát Chủ Dương
29/5/2126Thứ Tưmùng 8Đinh HợiPháBíchHung
30/5/2126Thứ Nămmùng 9Mậu TýNguyKhuêĐại Hung
31/5/2126Thứ Sáumùng 10Kỷ SửuThànhLâuĐại Cát
1/6/2126Thứ Bảy11Canh DầnThuVịĐại Cát
2/6/2126Chủ Nhật12Tân MãoKhaiMãoĐại Cát
3/6/2126Thứ Hai13Nhâm ThìnBếTấtHung
4/6/2126Thứ Ba14Quý TỵKiếnChủyĐại HungThụ Tử
5/6/2126Thứ Tư15Giáp NgọTrừSâmCát
6/6/2126Thứ Năm16Ất MùiMãnTỉnhĐại Cát
7/6/2126Thứ Sáu17Bính ThânMãnQuỷĐại Cát
8/6/2126Thứ Bảy18Đinh DậuBìnhLiễuHung
9/6/2126Chủ Nhật19Mậu TuấtĐịnhTinhĐại HungSát Chủ Dương
10/6/2126Thứ Hai20Kỷ HợiChấpTrươngHung
11/6/2126Thứ Ba21Canh TýPháDựcĐại Hung
12/6/2126Thứ Tư22Tân SửuNguyChẩnBình Hòa
13/6/2126Thứ Năm23Nhâm DầnThànhGiácCát
14/6/2126Thứ Sáu24Quý MãoThuCangCát
15/6/2126Thứ Bảy25Giáp ThìnKhaiĐêBình Hòa
16/6/2126Chủ Nhật26Ất TỵBếPhòngĐại HungThụ Tử
17/6/2126Thứ Hai27Bính NgọKiếnTâmĐại Cát
18/6/2126Thứ Ba28Đinh MùiTrừCát
19/6/2126Thứ Tư29Mậu ThânMãnĐại Cát
20/6/2126Thứ Năm30Kỷ DậuBìnhĐẩuBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.