Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Âm Lịch Năm 2126

Tháng 4 âm lịch năm 2126 (Bính Tuất) kéo dài từ 23/4/2126 đến 21/5/2126 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 âm lịch 2126

24/4/2126Đại CátThứ Tư · mùng 2 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/5/2126Đại CátThứ Hai · 21 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/5/2126Đại CátChủ Nhật · 20 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/5/2126Đại CátChủ Nhật · 27 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/5/2126Đại CátThứ Năm · 17 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/5/2126Đại CátThứ Ba · 29 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Khai · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/4/2126CátThứ Sáu · mùng 4 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/4/2126CátThứ Ba · mùng 8 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 âm lịch năm 2126

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/4/2126Thứ Bamùng 1Tân HợiNguyBình Hòa
24/4/2126Thứ Tưmùng 2Nhâm TýThànhĐại Cát
25/4/2126Thứ Nămmùng 3Quý SửuThuĐẩuCát
26/4/2126Thứ Sáumùng 4Giáp DầnKhaiNgưuCát
27/4/2126Thứ Bảymùng 5Ất MãoBếNữĐại Hung
28/4/2126Chủ Nhậtmùng 6Bính ThìnKiếnCát
29/4/2126Thứ Haimùng 7Đinh TỵTrừNguyĐại HungThụ Tử
30/4/2126Thứ Bamùng 8Mậu NgọMãnThấtCát
1/5/2126Thứ Tưmùng 9Kỷ MùiBìnhBíchHung
2/5/2126Thứ Nămmùng 10Canh ThânĐịnhKhuêHung
3/5/2126Thứ Sáu11Tân DậuChấpLâuHung
4/5/2126Thứ Bảy12Nhâm TuấtPháVịĐại HungSát Chủ Dương
5/5/2126Chủ Nhật13Quý HợiNguyMãoHung
6/5/2126Thứ Hai14Giáp TýNguyTấtHung
7/5/2126Thứ Ba15Ất SửuThànhChủyCát
8/5/2126Thứ Tư16Bính DầnThuSâmCát
9/5/2126Thứ Năm17Đinh MãoKhaiTỉnhĐại Cát
10/5/2126Thứ Sáu18Mậu ThìnBếQuỷĐại Hung
11/5/2126Thứ Bảy19Kỷ TỵKiếnLiễuĐại HungThụ Tử
12/5/2126Chủ Nhật20Canh NgọTrừTinhĐại Cát
13/5/2126Thứ Hai21Tân MùiMãnTrươngĐại Cát
14/5/2126Thứ Ba22Nhâm ThânBìnhDựcĐại Hung
15/5/2126Thứ Tư23Quý DậuĐịnhChẩnBình Hòa
16/5/2126Thứ Năm24Giáp TuấtChấpGiácĐại HungSát Chủ Dương
17/5/2126Thứ Sáu25Ất HợiPháCangĐại Hung
18/5/2126Thứ Bảy26Bính TýNguyĐêĐại Hung
19/5/2126Chủ Nhật27Đinh SửuThànhPhòngĐại Cát
20/5/2126Thứ Hai28Mậu DầnThuTâmBình Hòa
21/5/2126Thứ Ba29Kỷ MãoKhaiĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.