Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Nhuận Âm Lịch Năm 1982

Tháng 4 nhuận âm lịch năm 1982 (Nhâm Tuất) kéo dài từ 23/5/1982 đến 20/6/1982 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 nhuận âm lịch 1982

12/6/1982Đại CátThứ Bảy · 21 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/5/1982Đại CátThứ Hai · mùng 2 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/5/1982Đại CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/6/1982Đại CátThứ Ba · mùng 10 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Khai · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/6/1982Đại CátThứ Tư · 25 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/6/1982CátThứ Hai · 23 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Khai · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)5/6/1982CátThứ Bảy · 14 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/6/1982CátThứ Sáu · 27 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Mãn · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 nhuận âm lịch năm 1982

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/5/1982Chủ Nhậtmùng 1Bính NgọTrừTinhBình Hòa
24/5/1982Thứ Haimùng 2Đinh MùiMãnTrươngĐại Cát
25/5/1982Thứ Bamùng 3Mậu ThânBìnhDựcĐại Hung
26/5/1982Thứ Tưmùng 4Kỷ DậuĐịnhChẩnBình Hòa
27/5/1982Thứ Nămmùng 5Canh TuấtChấpGiácĐại HungSát Chủ Dương
28/5/1982Thứ Sáumùng 6Tân HợiPháCangBình Hòa
29/5/1982Thứ Bảymùng 7Nhâm TýNguyĐêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
30/5/1982Chủ Nhậtmùng 8Quý SửuThànhPhòngĐại Cát
31/5/1982Thứ Haimùng 9Giáp DầnThuTâmBình Hòa
1/6/1982Thứ Bamùng 10Ất MãoKhaiĐại Cát
2/6/1982Thứ Tư11Bính ThìnBếHung
3/6/1982Thứ Năm12Đinh TỵKiếnĐẩuĐại HungThụ Tử
4/6/1982Thứ Sáu13Mậu NgọTrừNgưuBình Hòa
5/6/1982Thứ Bảy14Kỷ MùiMãnNữCát
6/6/1982Chủ Nhật15Canh ThânBìnhBình Hòa
7/6/1982Thứ Hai16Tân DậuBìnhNguyĐại Hung
8/6/1982Thứ Ba17Nhâm TuấtĐịnhThấtĐại HungSát Chủ Dương
9/6/1982Thứ Tư18Quý HợiChấpBíchHung
10/6/1982Thứ Năm19Giáp TýPháKhuêĐại Hung
11/6/1982Thứ Sáu20Ất SửuNguyLâuBình Hòa
12/6/1982Thứ Bảy21Bính DầnThànhVịĐại Cát
13/6/1982Chủ Nhật22Đinh MãoThuMãoCát
14/6/1982Thứ Hai23Mậu ThìnKhaiTấtCát
15/6/1982Thứ Ba24Kỷ TỵBếChủyĐại HungThụ Tử
16/6/1982Thứ Tư25Canh NgọKiếnSâmĐại Cát
17/6/1982Thứ Năm26Tân MùiTrừTỉnhCát
18/6/1982Thứ Sáu27Nhâm ThânMãnQuỷCát
19/6/1982Thứ Bảy28Quý DậuBìnhLiễuHung
20/6/1982Chủ Nhật29Giáp TuấtĐịnhTinhĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.