Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Âm Lịch Năm 1982

Tháng 4 âm lịch năm 1982 (Nhâm Tuất) kéo dài từ 24/4/1982 đến 22/5/1982 dương lịch. Trong 29 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 âm lịch 1982

29/4/1982Đại CátThứ Năm · mùng 6 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/5/1982Đại CátThứ Ba · 25 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/5/1982Đại CátThứ Bảy · 15 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Nữ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/5/1982Đại CátThứ Tư · 19 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/5/1982Đại CátThứ Tư · 12 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/5/1982Đại CátThứ Sáu · 14 tháng 4 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/5/1982Đại CátThứ Năm · 27 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/4/1982CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 âm lịch năm 1982

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/4/1982Thứ Bảymùng 1Đinh SửuThuLiễuBình Hòa
25/4/1982Chủ Nhậtmùng 2Mậu DầnKhaiTinhCát
26/4/1982Thứ Haimùng 3Kỷ MãoBếTrươngHung
27/4/1982Thứ Bamùng 4Canh ThìnKiếnDựcCát
28/4/1982Thứ Tưmùng 5Tân TỵTrừChẩnĐại HungThụ Tử
29/4/1982Thứ Nămmùng 6Nhâm NgọMãnGiácĐại Cát
30/4/1982Thứ Sáumùng 7Quý MùiBìnhCangĐại HungDương Công Kỵ Nhật
1/5/1982Thứ Bảymùng 8Giáp ThânĐịnhĐêHung
2/5/1982Chủ Nhậtmùng 9Ất DậuChấpPhòngHung
3/5/1982Thứ Haimùng 10Bính TuấtPháTâmĐại HungSát Chủ Dương
4/5/1982Thứ Ba11Đinh HợiNguyBình Hòa
5/5/1982Thứ Tư12Mậu TýThànhĐại Cát
6/5/1982Thứ Năm13Kỷ SửuThuĐẩuCát
7/5/1982Thứ Sáu14Canh DầnThuNgưuĐại Cát
8/5/1982Thứ Bảy15Tân MãoKhaiNữĐại Cát
9/5/1982Chủ Nhật16Nhâm ThìnBếĐại Hung
10/5/1982Thứ Hai17Quý TỵKiếnNguyĐại HungThụ Tử
11/5/1982Thứ Ba18Giáp NgọTrừThấtCát
12/5/1982Thứ Tư19Ất MùiMãnBíchĐại Cát
13/5/1982Thứ Năm20Bính ThânBìnhKhuêĐại Hung
14/5/1982Thứ Sáu21Đinh DậuĐịnhLâuBình Hòa
15/5/1982Thứ Bảy22Mậu TuấtChấpVịĐại HungSát Chủ Dương
16/5/1982Chủ Nhật23Kỷ HợiPháMãoĐại Hung
17/5/1982Thứ Hai24Canh TýNguyTấtCát
18/5/1982Thứ Ba25Tân SửuThànhChủyĐại Cát
19/5/1982Thứ Tư26Nhâm DầnThuSâmCát
20/5/1982Thứ Năm27Quý MãoKhaiTỉnhĐại Cát
21/5/1982Thứ Sáu28Giáp ThìnBếQuỷĐại Hung
22/5/1982Thứ Bảy29Ất TỵKiếnLiễuĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.